Chia động từ vibrate
All Tenses of the Verb "vibrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem vibrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vibrate · vibrated · will vibrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vibratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vibratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vibratingThì hiện tại
The floor vibrates when trucks pass by.
Sàn nhà rung lên khi xe tải chạy qua.
The whole building is vibrating from the construction work.
Cả tòa nhà đang rung lên vì công trình xây dựng.
The bridge has vibrated noticeably since the earthquake.
Cây cầu đã rung lên rõ rệt kể từ sau trận động đất.
The floor has been vibrating since the drilling started.
Sàn nhà đã rung liên tục kể từ khi bắt đầu khoan.
Thì quá khứ
The whole room vibrated during the earthquake.
Cả căn phòng rung lên trong trận động đất.
The speaker was vibrating loudly when the bass dropped.
Loa đang rung mạnh khi âm bass vang lên.
The building had already vibrated several times before the alarm sounded.
Tòa nhà đã rung lên vài lần trước khi chuông báo động vang lên.
The speaker had been vibrating steadily before the power cut out.
Loa đã rung ổn định trước khi mất điện.
Thì tương lai
The floor will vibrate once the drilling starts.
Sàn nhà sẽ rung lên ngay khi việc khoan bắt đầu.
At 3pm, the whole floor will be vibrating from the equipment.
3 giờ chiều, cả sàn nhà sẽ đang rung lên vì thiết bị đó.
By next week, the bridge will have vibrated countless times from traffic.
Đến tuần sau, cây cầu sẽ đã rung lên vô số lần vì lưu lượng giao thông.
By tomorrow, the equipment will have been vibrating continuously for a full day.
Đến ngày mai, thiết bị sẽ đã rung liên tục suốt cả một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vibrate / vibrates | Quá khứ đơn S + vibrated | Tương lai đơn S + will + vibrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vibrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vibrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + vibrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vibrated | Quá khứ hoàn thành S + had + vibrated | Tương lai hoàn thành S + will have + vibrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vibrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vibrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vibrating |
Luyện chia vibrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the phone) ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ.
Ở quá khứ tiếp diễn, sau was/were phải dùng V-ing (vibrating), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (vibrated), không dùng nguyên mẫu.

