Chia động từ vex
All Tenses of the Verb "vex"
Một động từ, mười hai thì. Xem vex biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vex · vexed · will vexViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vexingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vexedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vexingThì hiện tại
Small inconveniences vex my grandmother.
Những bất tiện nhỏ khiến bà tôi bực mình.
The broken printer is vexing everyone in the office.
Chiếc máy in hỏng đang khiến mọi người trong văn phòng bực bội.
The mystery has vexed detectives for years.
Bí ẩn này đã khiến các thám tử đau đầu suốt nhiều năm.
The unresolved case has been vexing the police for months.
Vụ án chưa giải quyết đã khiến cảnh sát đau đầu suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The error vexed the whole engineering team.
Lỗi đó đã khiến cả nhóm kỹ sư bực mình.
The constant interruptions were vexing the speaker.
Những lần bị ngắt lời liên tục đang khiến diễn giả bực bội.
The riddle had vexed scholars for centuries before it was solved.
Câu đố đã khiến các học giả đau đầu suốt nhiều thế kỷ trước khi được giải.
The leak had been vexing the family for months before the plumber arrived.
Chỗ rò rỉ đã khiến gia đình đó bực bội suốt nhiều tháng trước khi thợ ống nước đến.
Thì tương lai
The delay will vex customers waiting in line.
Sự chậm trễ sẽ khiến khách hàng đang xếp hàng bực mình.
During peak season, delays will be vexing travelers daily.
Vào mùa cao điểm, sự chậm trễ sẽ liên tục khiến du khách bực bội.
By the time it's fixed, the bug will have vexed thousands of users.
Đến khi được sửa, lỗi này sẽ đã khiến hàng nghìn người dùng bực mình.
By next spring, the leak will have been vexing tenants for a year.
Đến mùa xuân sau, chỗ rò rỉ sẽ đã khiến người thuê nhà bực bội suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vex / vexes | Quá khứ đơn S + vexed | Tương lai đơn S + will + vex |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vexing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vexing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vexing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vexed | Quá khứ hoàn thành S + had + vexed | Tương lai hoàn thành S + will have + vexed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vexing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vexing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vexing |
Luyện chia vex qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this problem) → thêm -es ở hiện tại đơn: vexes.
Diễn tả cảm giác bị làm phiền dùng tính từ 'vexed', không phải 'vexing' (chủ động gây phiền).
Với 'since + mốc quá khứ', mệnh đề phụ dùng quá khứ đơn khi nói về thời điểm bắt đầu.
