Chia động từ vet
All Tenses of the Verb "vet"
Một động từ, mười hai thì. Xem vet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vet · vetted · will vetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vettingThì hiện tại
The agency vets all volunteers before hiring.
Cơ quan này thẩm tra tất cả tình nguyện viên trước khi tuyển dụng.
HR is vetting the shortlisted candidates now.
Phòng nhân sự đang thẩm tra các ứng viên lọt vào vòng cuối.
The committee has already vetted three candidates.
Ủy ban đã thẩm tra ba ứng viên rồi.
We have been vetting suppliers for weeks now.
Chúng tôi đã thẩm tra các nhà cung cấp suốt mấy tuần nay.
Thì quá khứ
We vetted every candidate before the interview.
Chúng tôi đã thẩm tra mọi ứng viên trước buổi phỏng vấn.
I was vetting the proposal when he arrived.
Tôi đang thẩm tra bản đề xuất thì anh ấy đến.
The committee had vetted the finalists before the announcement.
Ủy ban đã thẩm tra các ứng viên chung kết trước khi công bố.
The team had been vetting the data for days before they found the error.
Nhóm đã thẩm tra dữ liệu suốt nhiều ngày trước khi phát hiện lỗi.
Thì tương lai
The board will vet the final proposal tomorrow.
Ban giám đốc sẽ thẩm tra bản đề xuất cuối cùng vào ngày mai.
At noon the panel will be vetting the last group.
Vào buổi trưa, ban giám khảo sẽ đang thẩm tra nhóm cuối cùng.
By the deadline the team will have vetted every submission.
Trước hạn chót, nhóm sẽ đã thẩm tra xong mọi hồ sơ nộp.
By 2027 the panel will have been vetting new members for a decade.
Đến năm 2027, ban giám khảo sẽ đã thẩm tra thành viên mới suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vet / vets | Quá khứ đơn S + vetted | Tương lai đơn S + will + vet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + vetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vetted | Quá khứ hoàn thành S + had + vetted | Tương lai hoàn thành S + will have + vetted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vetting |
Luyện chia vet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (vetted), không dùng nguyên mẫu (vet).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn vetted.
Phụ âm cuối 't' được gấp đôi trước -ing: vetting, không phải veting.

