Chia động từ vest
All Tenses of the Verb "vest"
Một động từ, mười hai thì. Xem vest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vest · vested · will vestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vestingThì hiện tại
Her pension vests when she turns 55.
Lương hưu của cô ấy được xác lập quyền khi cô 55 tuổi.
The stock grant is vesting gradually over four years.
Cổ phiếu thưởng đang được xác lập quyền dần trong bốn năm.
The stock options have already vested.
Quyền chọn cổ phiếu đã được xác lập rồi.
The benefits have been vesting since he joined.
Quyền lợi đã được xác lập dần từ khi anh ấy gia nhập.
Thì quá khứ
His benefits vested after five years of service.
Quyền lợi của anh ấy được xác lập sau năm năm làm việc.
Her benefits were vesting gradually before the merger.
Quyền lợi của cô ấy đang được xác lập dần trước khi sáp nhập.
The stock had fully vested before the IPO.
Cổ phiếu đã xác lập quyền hoàn toàn trước khi IPO.
The pension had been vesting for a decade before the reform.
Lương hưu đã được xác lập dần suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
His stock grant will vest in two stages.
Cổ phiếu thưởng của anh ấy sẽ được xác lập quyền theo hai đợt.
The pension will be vesting gradually over the next few years.
Lương hưu sẽ được xác lập dần trong vài năm tới.
By next year, all the stock will have vested.
Đến năm sau, toàn bộ cổ phiếu sẽ đã được xác lập quyền.
By 2032, his benefits will have been vesting for fifteen years.
Đến năm 2032, quyền lợi của anh ấy sẽ đã được xác lập dần suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vest / vests | Quá khứ đơn S + vested | Tương lai đơn S + will + vest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + vesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vested | Quá khứ hoàn thành S + had + vested | Tương lai hoàn thành S + will have + vested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vesting |
Luyện chia vest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả tương lai phải dùng will + động từ nguyên mẫu, không dùng am/is/are + động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (vested).
Có mốc thời gian tương lai (next month) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
