Chia động từ verify
All Tenses of the Verb "verify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *verify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
verify · verified · will verifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + verifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + verifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + verifyingThì hiện tại
I verify my account every time I log in.
Tôi xác minh tài khoản mỗi lần đăng nhập.
The team is verifying the test results right now.
Nhóm đang xác minh kết quả kiểm tra ngay lúc này.
The auditor has verified all the financial records.
Kiểm toán viên đã xác minh tất cả hồ sơ tài chính.
The team has been verifying the database entries since last week.
Nhóm đã xác minh các mục trong cơ sở dữ liệu từ tuần trước.
Thì quá khứ
The inspector verified the building's safety last month.
Thanh tra viên đã xác minh sự an toàn của toà nhà tháng trước.
The analyst was verifying the figures when the meeting started.
Chuyên viên phân tích đang xác minh các số liệu khi cuộc họp bắt đầu.
The team had verified all entries before the audit began.
Nhóm đã xác minh tất cả mục trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
He had been verifying the accounts for two days when he spotted the fraud.
Anh ấy đã xác minh tài khoản hai ngày thì phát hiện gian lận.
Thì tương lai
The system will verify your identity automatically.
Hệ thống sẽ tự động xác minh danh tính của bạn.
The team will be verifying the submissions throughout the afternoon.
Nhóm sẽ đang xác minh các hồ sơ suốt buổi chiều.
By next week the system will have verified every user account.
Đến tuần sau hệ thống sẽ đã xác minh mọi tài khoản người dùng.
By noon we will have been verifying documents for three hours.
Đến trưa chúng tôi sẽ đã xác minh tài liệu được ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + verify / verifies | Quá khứ đơn S + verified | Tương lai đơn S + will + verify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + verifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + verifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + verifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + verified | Quá khứ hoàn thành S + had + verified | Tương lai hoàn thành S + will have + verified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + verifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + verifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + verifying |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
