Chia động từ venture
All Tenses of the Verb "venture"
Một động từ, mười hai thì. Xem venture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
venture · ventured · will ventureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + venturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + venturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + venturingThì hiện tại
She often ventures into new markets.
Cô ấy thường mạo hiểm bước vào các thị trường mới.
We are venturing further into the forest now.
Chúng tôi đang mạo hiểm tiến sâu hơn vào khu rừng.
She has ventured far from home this year.
Năm nay cô ấy đã mạo hiểm đi xa khỏi nhà.
Explorers have been venturing into that region for years.
Các nhà thám hiểm đã mạo hiểm vào khu vực đó suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
She ventured a guess during the meeting.
Cô ấy đã mạnh dạn đưa ra một dự đoán trong cuộc họp.
They were venturing into new business when the market crashed.
Họ đang mạo hiểm bước vào lĩnh vực kinh doanh mới khi thị trường sụp đổ.
The company had ventured into tech before the crisis began.
Công ty đã mạo hiểm bước vào lĩnh vực công nghệ trước khi khủng hoảng bắt đầu.
The trader had been venturing into new markets for a decade before he retired.
Nhà giao dịch đã mạo hiểm vào các thị trường mới suốt một thập kỷ trước khi ông nghỉ hưu.
Thì tương lai
I will venture an opinion on this topic.
Tôi sẽ mạnh dạn đưa ra ý kiến về chủ đề này.
This time next year, we will be venturing into new territory.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang mạo hiểm bước vào lãnh thổ mới.
By the end of the decade, she will have ventured into three industries.
Đến cuối thập kỷ, cô ấy sẽ đã mạo hiểm bước vào ba ngành nghề.
By next spring, they will have been venturing abroad for a full year.
Đến mùa xuân sau, họ sẽ đã mạo hiểm ra nước ngoài suốt trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + venture / ventures | Quá khứ đơn S + ventured | Tương lai đơn S + will + venture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + venturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + venturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + venturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ventured | Quá khứ hoàn thành S + had + ventured | Tương lai hoàn thành S + will have + ventured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + venturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + venturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + venturing |
Luyện chia venture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (ventured).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
