Chia động từ ventilate
All Tenses of the Verb "ventilate"
Một động từ, mười hai thì. Xem ventilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ventilate · ventilated · will ventilateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ventilatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ventilatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ventilatingThì hiện tại
Open windows ventilate the classroom during break.
Cửa sổ mở giúp thông gió cho lớp học trong giờ nghỉ.
The staff are ventilating the kitchen before the inspection.
Nhân viên đang thông gió cho bếp trước đợt kiểm tra.
The team has already ventilated the server room.
Đội kỹ thuật đã thông gió xong phòng máy chủ.
We have been ventilating the attic since dawn.
Chúng tôi đã thông gió cho gác mái từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We ventilated the office before everyone arrived.
Chúng tôi đã thông gió cho văn phòng trước khi mọi người đến.
The crew was ventilating the tunnel when the machine broke down.
Đội thợ đang thông gió cho đường hầm khi máy hỏng.
By the time we arrived, the crew had already ventilated the mine.
Đến lúc chúng tôi đến, đội thợ đã thông gió xong hầm mỏ rồi.
We had been ventilating the basement for a week before the mold disappeared.
Chúng tôi đã thông gió cho tầng hầm suốt một tuần trước khi nấm mốc biến mất.
Thì tương lai
The company will ventilate the new factory floor.
Công ty sẽ thông gió cho sàn nhà máy mới.
This time next week we will be ventilating the new wing.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang thông gió cho khu nhà mới.
By next week we will have ventilated every classroom.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã thông gió xong mọi lớp học.
By the end of the day we will have been ventilating the site for twelve hours.
Đến cuối ngày chúng tôi sẽ đã thông gió cho công trường được mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ventilate / ventilates | Quá khứ đơn S + ventilated | Tương lai đơn S + will + ventilate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ventilating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ventilating | Tương lai tiếp diễn S + will be + ventilating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ventilated | Quá khứ hoàn thành S + had + ventilated | Tương lai hoàn thành S + will have + ventilated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ventilating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ventilating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ventilating |
Luyện chia ventilate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

