GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ventilate

All Tenses of the Verb "ventilate"

Một động từ, mười hai thì. Xem ventilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUventilate
V2 · QUÁ KHỨventilated
V3 · PHÂN TỪventilated
V-INGventilating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

ventilate · ventilated · will ventilate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ventilating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ventilated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ventilating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình cố định, sự thật chung.
S + ventilate / ventilates
Khẳng định:This fan ventilates the kitchen well.
Phủ định:The old system doesn't ventilate the basement properly.
Nghi vấn:Does this vent ventilate the whole room?

Open windows ventilate the classroom during break.

Cửa sổ mở giúp thông gió cho lớp học trong giờ nghỉ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ventilating
Khẳng định:We are ventilating the room after painting.
Phủ định:They aren't ventilating the workshop right now.
Nghi vấn:Are you ventilating the basement today?

The staff are ventilating the kitchen before the inspection.

Nhân viên đang thông gió cho bếp trước đợt kiểm tra.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + ventilated
Khẳng định:She has ventilated the whole flat this morning.
Phủ định:They haven't ventilated the garage yet.
Nghi vấn:Have you ventilated the bathroom after the shower?

The team has already ventilated the server room.

Đội kỹ thuật đã thông gió xong phòng máy chủ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ventilating
Khẳng định:They have been ventilating the mine shaft for hours.
Phủ định:He hasn't been ventilating the greenhouse enough.
Nghi vấn:How long have you been ventilating this space?

We have been ventilating the attic since dawn.

Chúng tôi đã thông gió cho gác mái từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ventilated
Khẳng định:The engineer ventilated the tunnel last week.
Phủ định:They didn't ventilate the room before the meeting.
Nghi vấn:Did you ventilate the lab after the experiment?

We ventilated the office before everyone arrived.

Chúng tôi đã thông gió cho văn phòng trước khi mọi người đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ventilating
Khẳng định:He was ventilating the shed when the smoke alarm went off.
Phủ định:They weren't ventilating the cellar at that time.
Nghi vấn:Were you ventilating the room during the fire drill?

The crew was ventilating the tunnel when the machine broke down.

Đội thợ đang thông gió cho đường hầm khi máy hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ventilated
Khẳng định:They had ventilated the room before the paint fumes spread.
Phủ định:She hadn't ventilated the kitchen before cooking.
Nghi vấn:Had you ventilated the garage before starting the engine?

By the time we arrived, the crew had already ventilated the mine.

Đến lúc chúng tôi đến, đội thợ đã thông gió xong hầm mỏ rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ventilating
Khẳng định:They had been ventilating the tunnel for hours before it collapsed.
Phủ định:He hadn't been ventilating the room long when he noticed the smell.
Nghi vấn:Had the team been ventilating the mine all night?

We had been ventilating the basement for a week before the mold disappeared.

Chúng tôi đã thông gió cho tầng hầm suốt một tuần trước khi nấm mốc biến mất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + ventilate
Khẳng định:We will ventilate the room before the guests arrive.
Phủ định:They won't ventilate the basement this week.
Nghi vấn:Will you ventilate the kitchen after cooking?

The company will ventilate the new factory floor.

Công ty sẽ thông gió cho sàn nhà máy mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + ventilating
Khẳng định:By 9am they will be ventilating the whole building.
Phủ định:She won't be ventilating the lab at that time.
Nghi vấn:Will you be ventilating the greenhouse tomorrow morning?

This time next week we will be ventilating the new wing.

Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang thông gió cho khu nhà mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ventilated
Khẳng định:By noon they will have ventilated the entire mine.
Phủ định:We won't have ventilated the basement by tonight.
Nghi vấn:Will they have ventilated the tunnel by morning?

By next week we will have ventilated every classroom.

Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã thông gió xong mọi lớp học.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ventilating
Khẳng định:By 6pm they will have been ventilating the mine for eight hours.
Phủ định:We won't have been ventilating the room for long by then.
Nghi vấn:Will you have been ventilating the tunnel for a full shift by midnight?

By the end of the day we will have been ventilating the site for twelve hours.

Đến cuối ngày chúng tôi sẽ đã thông gió cho công trường được mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ventilate / ventilates
Quá khứ đơn
S + ventilated
Tương lai đơn
S + will + ventilate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ventilating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ventilating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ventilating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ventilated
Quá khứ hoàn thành
S + had + ventilated
Tương lai hoàn thành
S + will have + ventilated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ventilating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ventilating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ventilating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia ventilate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have ventilated the room yesterday.They ventilated the room yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

We are ventilating the mine since 6am.We have been ventilating the mine since 6am.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

She will ventilate the kitchen when she will finish cooking.She will ventilate the kitchen when she finishes cooking.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#ventilate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS