Chia động từ velarize
All Tenses of the Verb "velarize"
Một động từ, mười hai thì. Xem velarize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
velarize · velarized · will velarizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + velarizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + velarizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + velarizingThì hiện tại
Many English dialects velarize dark L in words like 'milk'.
Nhiều phương ngữ tiếng Anh vòm hóa âm L đậm trong các từ như 'milk'.
In this recording, he is velarizing the L sound noticeably.
Trong đoạn ghi âm này, anh ấy đang vòm hóa âm L một cách rõ rệt.
The transcription has already velarized the syllable-final L.
Bản phiên âm đã vòm hóa âm L ở cuối âm tiết rồi.
Speakers in this region have been velarizing final L for generations.
Người nói ở vùng này đã vòm hóa âm L cuối từ suốt nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
In the demonstration, she velarized the L to show the contrast.
Trong buổi minh họa, cô ấy đã vòm hóa âm L để cho thấy sự đối lập.
The student was velarizing the final consonant during the drill.
Học viên đang vòm hóa âm cuối trong lúc luyện tập.
By the 1960s, the dialect had velarized nearly all dark L instances.
Đến thập niên 1960, phương ngữ này đã vòm hóa gần như toàn bộ âm L đậm.
Speakers had been velarizing the final consonant for years before the change was documented.
Người nói đã vòm hóa âm cuối suốt nhiều năm trước khi sự thay đổi được ghi nhận.
Thì tương lai
Phonologists predict the shift will velarize more consonants in casual speech.
Các nhà ngữ âm học dự đoán sự biến đổi này sẽ vòm hóa thêm nhiều phụ âm trong lời nói thân mật.
In the new edition, the authors will be velarizing the transcription of dark L.
Trong ấn bản mới, các tác giả sẽ đang vòm hóa cách phiên âm âm L đậm.
By then, the change will have velarized nearly every syllable-final L.
Đến lúc đó, sự biến đổi sẽ đã vòm hóa gần như mọi âm L cuối âm tiết.
By 2050, this community will have been velarizing final L for over 100 years.
Đến năm 2050, cộng đồng này sẽ đã vòm hóa âm L cuối suốt hơn 100 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + velarize | Quá khứ đơn S + velarized | Tương lai đơn S + will + velarize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + velarizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + velarizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + velarizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + velarized | Quá khứ hoàn thành S + had + velarized | Tương lai hoàn thành S + will have + velarized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + velarizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + velarizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + velarizing |
Luyện chia velarize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (velarized), không dùng nguyên mẫu (velarize).
Sau did (phủ định/nghi vấn) dùng động từ nguyên mẫu (velarize), không thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d (velarize → velarized), không thêm -ed.
