GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ veer

All Tenses of the Verb "veer"

Một động từ, mười hai thì. Xem veer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUveer
V2 · QUÁ KHỨveered
V3 · PHÂN TỪveered
V-INGveering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

veer · veered · will veer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + veering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + veered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + veering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật cố định, không nhấn vào quá trình.
S + veer / veers
Khẳng định:The road veers to the left just past the bridge.
Phủ định:This path doesn't veer off course.
Nghi vấn:Does the wind veer suddenly in this region?

The trail veers sharply near the summit.

Con đường mòn chuyển hướng gấp gần đỉnh núi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + veering
Khẳng định:The car is veering toward the shoulder.
Phủ định:The plane isn't veering off its flight path.
Nghi vấn:Is the ship veering off course?

The truck is veering dangerously close to the barrier.

Chiếc xe tải đang chệch hướng nguy hiểm gần lan can.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + veered
Khẳng định:The economy has veered toward recession.
Phủ định:The company hasn't veered from its original plan.
Nghi vấn:Has the debate veered off topic?

The discussion has veered completely away from the main issue.

Cuộc thảo luận đã chệch hướng hoàn toàn khỏi vấn đề chính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + veering
Khẳng định:The car has been veering left for the last few miles.
Phủ định:The ship hasn't been veering off its route lately.
Nghi vấn:How long has the storm been veering north?

Traffic has been veering around the roadblock all morning.

Xe cộ đã liên tục chuyển hướng vòng qua chốt chặn suốt cả sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + veered
Khẳng định:The car veered sharply to avoid the dog.
Phủ định:The plane didn't veer from its course.
Nghi vấn:Did the truck veer off the road?

The cyclist veered suddenly onto the sidewalk.

Người đi xe đạp đột ngột chuyển hướng lên vỉa hè.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + veering
Khẳng định:The car was veering into the wrong lane when I honked.
Phủ định:The ship wasn't veering off course at that time.
Nghi vấn:Was the storm veering toward the coast when you checked?

The truck was veering wildly before it finally stopped.

Chiếc xe tải đang lạng loạn trước khi cuối cùng dừng lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + veered
Khẳng định:The plane had veered off course before the pilot corrected it.
Phủ định:The car hadn't veered before the tire blew out.
Nghi vấn:Had the storm veered north before it hit the town?

The conversation had already veered toward politics before dinner ended.

Cuộc trò chuyện đã chệch hướng sang chính trị trước khi bữa tối kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + veering
Khẳng định:The vehicle had been veering unpredictably before the mechanic found the fault.
Phủ định:The ship hadn't been veering off course long before the crew noticed.
Nghi vấn:Had the storm been veering north for hours before it made landfall?

The truck had been veering slightly for miles before the driver realized.

Chiếc xe tải đã lạng nhẹ suốt nhiều dặm trước khi tài xế nhận ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + veer
Khẳng định:The storm will veer toward the coast tonight.
Phủ định:The car won't veer off the highway again.
Nghi vấn:Will the plane veer to avoid the turbulence?

Forecasters say the hurricane will veer eastward tomorrow.

Các nhà dự báo cho biết cơn bão sẽ chuyển hướng về phía đông vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + veering
Khẳng định:By tomorrow the storm will be veering away from land.
Phủ định:The ship won't be veering off course this time.
Nghi vấn:Will the truck be veering into the other lane again?

At noon the hurricane will be veering north of the island.

Vào buổi trưa, cơn bão sẽ đang chuyển hướng về phía bắc hòn đảo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + veered
Khẳng định:By evening, the storm will have veered away from the coast.
Phủ định:The plane won't have veered off its route by then.
Nghi vấn:Will the conversation have veered off topic by the end of the meeting?

By the time we land, the storm will have veered north.

Khi chúng ta hạ cánh, cơn bão sẽ đã chuyển hướng về phía bắc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + veering
Khẳng định:By the time it reaches land, the storm will have been veering for days.
Phủ định:The car won't have been veering long before the fault is fixed.
Nghi vấn:Will the current have been veering north for hours by the time we check again?

By tonight, the wind will have been veering steadily for six hours.

Đến tối nay, gió sẽ đã chuyển hướng đều đặn suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + veer / veers
Quá khứ đơn
S + veered
Tương lai đơn
S + will + veer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + veering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + veering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + veering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + veered
Quá khứ hoàn thành
S + had + veered
Tương lai hoàn thành
S + will have + veered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + veering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + veering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + veering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia veer qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The car has veered yesterday.The car veered yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

The storm is veering for two days.The storm has been veering for two days.

For + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The plane will veer when it will hit turbulence.The plane will veer when it hits turbulence.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#veer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS