Chia động từ veer
All Tenses of the Verb "veer"
Một động từ, mười hai thì. Xem veer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
veer · veered · will veerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + veeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + veeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + veeringThì hiện tại
The trail veers sharply near the summit.
Con đường mòn chuyển hướng gấp gần đỉnh núi.
The truck is veering dangerously close to the barrier.
Chiếc xe tải đang chệch hướng nguy hiểm gần lan can.
The discussion has veered completely away from the main issue.
Cuộc thảo luận đã chệch hướng hoàn toàn khỏi vấn đề chính.
Traffic has been veering around the roadblock all morning.
Xe cộ đã liên tục chuyển hướng vòng qua chốt chặn suốt cả sáng.
Thì quá khứ
The cyclist veered suddenly onto the sidewalk.
Người đi xe đạp đột ngột chuyển hướng lên vỉa hè.
The truck was veering wildly before it finally stopped.
Chiếc xe tải đang lạng loạn trước khi cuối cùng dừng lại.
The conversation had already veered toward politics before dinner ended.
Cuộc trò chuyện đã chệch hướng sang chính trị trước khi bữa tối kết thúc.
The truck had been veering slightly for miles before the driver realized.
Chiếc xe tải đã lạng nhẹ suốt nhiều dặm trước khi tài xế nhận ra.
Thì tương lai
Forecasters say the hurricane will veer eastward tomorrow.
Các nhà dự báo cho biết cơn bão sẽ chuyển hướng về phía đông vào ngày mai.
At noon the hurricane will be veering north of the island.
Vào buổi trưa, cơn bão sẽ đang chuyển hướng về phía bắc hòn đảo.
By the time we land, the storm will have veered north.
Khi chúng ta hạ cánh, cơn bão sẽ đã chuyển hướng về phía bắc.
By tonight, the wind will have been veering steadily for six hours.
Đến tối nay, gió sẽ đã chuyển hướng đều đặn suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + veer / veers | Quá khứ đơn S + veered | Tương lai đơn S + will + veer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + veering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + veering | Tương lai tiếp diễn S + will be + veering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + veered | Quá khứ hoàn thành S + had + veered | Tương lai hoàn thành S + will have + veered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + veering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + veering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + veering |
Luyện chia veer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
For + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

