Chia động từ vault
All Tenses of the Verb "vault"
Một động từ, mười hai thì. Xem vault biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vault · vaulted · will vaultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vaultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vaultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vaultingThì hiện tại
The gymnast vaults with incredible precision.
Vận động viên thể dục nhảy chống với độ chính xác đáng kinh ngạc.
They are vaulting over the obstacles during training.
Họ đang nhảy chống qua các chướng ngại vật trong buổi tập.
The rider has vaulted onto the horse smoothly.
Người cưỡi ngựa đã nhảy lên lưng ngựa một cách nhẹ nhàng.
The gymnasts have been vaulting since early morning.
Các vận động viên thể dục đã nhảy chống từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
He vaulted onto the platform in one swift move.
Anh ấy nhảy chống lên sân khấu trong một động tác nhanh gọn.
The athlete was vaulting when the crowd cheered.
Vận động viên đang nhảy chống khi khán giả reo hò.
The gymnast had vaulted twice before the judges arrived.
Vận động viên đã nhảy chống hai lần trước khi giám khảo đến.
The team had been vaulting for years before winning gold.
Đội tuyển đã nhảy chống suốt nhiều năm trước khi giành huy chương vàng.
Thì tương lai
He will vault the fence to get there faster.
Anh ấy sẽ nhảy chống qua hàng rào để đến nhanh hơn.
At noon the athletes will be vaulting on the main stage.
Trưa mai các vận động viên sẽ đang nhảy chống trên sân khấu chính.
By the end of the season he will have vaulted in ten meets.
Đến cuối mùa giải anh ấy sẽ đã nhảy chống trong mười giải đấu.
By 2030 he will have been vaulting for fifteen years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã nhảy chống thi đấu suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vault / vaults | Quá khứ đơn S + vaulted | Tương lai đơn S + will + vault |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vaulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vaulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + vaulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vaulted | Quá khứ hoàn thành S + had + vaulted | Tương lai hoàn thành S + will have + vaulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vaulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vaulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vaulting |
Luyện chia vault qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (vaulted), không dùng nguyên mẫu (vault).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (vaulted).
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít thêm -s (vaults).

