Chia động từ varnish
All Tenses of the Verb "varnish"
Một động từ, mười hai thì. Xem varnish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động đánh vecni thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
varnish · varnished · will varnishHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + varnishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + varnishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + varnishingThì hiện tại
The craftsman varnishes each piece by hand.
Người thợ thủ công đánh vecni từng món đồ bằng tay.
The workers are varnishing the wooden floor.
Các công nhân đang đánh vecni sàn gỗ.
He has varnished the door, so it looks brand new.
Anh ấy đã đánh vecni cửa nên nó trông như mới.
She has been varnishing the floor for three hours.
Cô ấy đã đánh vecni sàn nhà được ba tiếng rồi.
Thì quá khứ
The craftsman varnished the chair until it shone.
Người thợ thủ công đã đánh vecni cái ghế cho đến khi nó sáng bóng.
She was varnishing the cabinet when I called.
Cô ấy đang đánh vecni tủ thì tôi gọi.
The team had varnished every panel before the deadline.
Đội thợ đã đánh vecni xong mọi tấm ván trước hạn chót.
They had been varnishing the deck for days before it was finished.
Họ đã đánh vecni sàn gỗ nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
He will varnish the boat before summer.
Anh ấy sẽ đánh vecni chiếc thuyền trước mùa hè.
At nine tomorrow, the crew will be varnishing the floor.
Chín giờ sáng mai, đội thợ sẽ đang đánh vecni sàn nhà.
By next week, the team will have varnished the whole deck.
Đến tuần sau, đội thợ sẽ đã đánh vecni xong toàn bộ sàn gỗ.
By sunset, the crew will have been varnishing the boat for a week.
Đến hoàng hôn, đội thợ sẽ đã đánh vecni chiếc thuyền được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + varnish / varnishes | Quá khứ đơn S + varnished | Tương lai đơn S + will + varnish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + varnishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + varnishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + varnishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + varnished | Quá khứ hoàn thành S + had + varnished | Tương lai hoàn thành S + will have + varnished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + varnishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + varnishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + varnishing |
Luyện chia varnish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: varnished.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + varnishing.

