Chia động từ vaporize
All Tenses of the Verb "vaporize"
Một động từ, mười hai thì. Xem vaporize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vaporize · vaporized · will vaporizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vaporizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vaporizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vaporizingThì hiện tại
The fuel vaporizes as it enters the engine.
Nhiên liệu bốc hơi khi đi vào động cơ.
The perfume is vaporizing in the warm air.
Nước hoa đang bốc hơi trong không khí ấm.
The moisture has vaporized in the heat.
Hơi ẩm đã bốc hơi trong cái nóng.
The liquid has been vaporizing for several minutes now.
Chất lỏng đã bốc hơi được vài phút rồi.
Thì quá khứ
The moisture vaporized in the intense heat.
Hơi ẩm đã bốc hơi trong cái nóng dữ dội.
The perfume was vaporizing as the bottle sat in the sun.
Nước hoa đang bốc hơi khi lọ nằm dưới nắng.
The moisture had already vaporized by noon.
Hơi ẩm đã bốc hơi hết từ trước buổi trưa.
The liquid had been vaporizing for an hour before it ran out.
Chất lỏng đã bốc hơi suốt một giờ trước khi cạn.
Thì tương lai
The moisture will vaporize once the sun comes out.
Hơi ẩm sẽ bốc hơi khi mặt trời lên.
The liquid will be vaporizing throughout the experiment.
Chất lỏng sẽ đang bốc hơi trong suốt thí nghiệm.
By sunset the moisture will have vaporized entirely.
Đến hoàng hôn, hơi ẩm sẽ đã bốc hơi hoàn toàn.
By midnight the liquid will have been vaporizing for a full day.
Đến nửa đêm, chất lỏng sẽ đã bốc hơi được trọn một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vaporize / vaporizes | Quá khứ đơn S + vaporized | Tương lai đơn S + will + vaporize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vaporizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vaporizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vaporizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vaporized | Quá khứ hoàn thành S + had + vaporized | Tương lai hoàn thành S + will have + vaporized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vaporizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vaporizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vaporizing |
Luyện chia vaporize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (water) đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'vaporized'.
Sau 'will' cần 'have + V3' để diễn tả hoàn thành trong tương lai, không dùng 'will vaporized'.

