Chia động từ vanish
All Tenses of the Verb "vanish"
Một động từ, mười hai thì. Xem vanish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vanish · vanished · will vanishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vanishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vanishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vanishingThì hiện tại
The trail vanishes into the forest.
Con đường mòn biến mất vào trong rừng.
The glacier is vanishing more each year.
Sông băng đang biến mất nhiều hơn mỗi năm.
All the evidence has vanished.
Mọi bằng chứng đã biến mất.
Small shops have been vanishing from the town.
Các cửa hàng nhỏ đã dần biến mất khỏi thị trấn.
Thì quá khứ
The stranger vanished into the crowd.
Người lạ đã biến mất vào trong đám đông.
The path was vanishing under the fallen leaves.
Con đường đang biến mất dưới lớp lá rụng.
The clues had already vanished by the time police arrived.
Các manh mối đã biến mất trước khi cảnh sát đến.
The industry had been vanishing for a decade before it closed.
Ngành công nghiệp đã dần biến mất suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The doubts will vanish once she explains.
Những nghi ngờ sẽ biến mất khi cô ấy giải thích.
By then the old customs will be vanishing fast.
Đến lúc đó, những phong tục cũ sẽ đang biến mất nhanh chóng.
By next year the ice will have vanished completely.
Đến năm sau, băng sẽ đã hoàn toàn biến mất.
By 2030 the coral will have been vanishing for thirty years.
Đến năm 2030, san hô sẽ đã biến mất suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vanish / vanishes | Quá khứ đơn S + vanished | Tương lai đơn S + will + vanish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vanishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vanishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vanishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vanished | Quá khứ hoàn thành S + had + vanished | Tương lai hoàn thành S + will have + vanished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vanishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vanishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vanishing |
Luyện chia vanish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (vanished), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are/was/were) trước V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
