GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ vamp

All Tenses of the Verb "vamp"

Một động từ, mười hai thì. Xem vamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvamp
V2 · QUÁ KHỨvamped
V3 · PHÂN TỪvamped
V-INGvamping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

vamp / vamps · vamped · will vamp
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + vamping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + vamped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + vamping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, kỹ thuật đệm nhạc lặp lại.
S + vamp / vamps
Khẳng định:The pianist vamps while the singer improvises.
Phủ định:He doesn't vamp during the ballad.
Nghi vấn:Do you vamp between verses?

The band vamps on one chord for a few bars.

Ban nhạc đệm lặp một hợp âm trong vài ô nhịp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + vamping
Khẳng định:The guitarist is vamping while the singer talks to the crowd.
Phủ định:We aren't vamping right now.
Nghi vấn:Is the drummer vamping under the solo?

She is vamping softly under the narration.

Cô ấy đang đệm nhạc lặp nhẹ nhàng dưới phần dẫn chuyện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + vamped
Khẳng định:He has vamped for almost a minute already.
Phủ định:They haven't vamped long enough yet.
Nghi vấn:Have you ever vamped during a live show?

The keyboardist has vamped through the whole intro.

Người chơi keyboard đã đệm lặp suốt cả phần mở đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + vamping
Khẳng định:She has been vamping since the singer walked on stage.
Phủ định:We haven't been vamping for very long.
Nghi vấn:How long have you been vamping this section?

The band has been vamping for two minutes while he speaks.

Ban nhạc đã đệm lặp suốt hai phút trong khi anh ấy phát biểu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + vamped
Khẳng định:The trio vamped for thirty seconds before the vocal came in.
Phủ định:He didn't vamp on that chord.
Nghi vấn:Did the band vamp during the outro?

She vamped quietly while he introduced the band.

Cô ấy đã đệm lặp nhẹ trong khi anh ấy giới thiệu ban nhạc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + vamping
Khẳng định:The pianist was vamping when the singer started to speak.
Phủ định:They weren't vamping at that point in the song.
Nghi vấn:Was the band vamping during the applause?

He was vamping on the same two chords for the whole speech.

Anh ấy đang đệm lặp trên cùng hai hợp âm suốt bài phát biểu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + vamped
Khẳng định:The band had vamped for a full minute before she began singing.
Phủ định:He hadn't vamped long when the cue came.
Nghi vấn:Had they vamped before the announcer spoke?

The keyboardist had vamped through the entire introduction by then.

Người chơi keyboard đã đệm lặp qua hết phần mở đầu vào lúc đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + vamping
Khẳng định:She had been vamping for two minutes before the singer joined in.
Phủ định:We hadn't been vamping long when the lights changed.
Nghi vấn:Had the band been vamping the whole time?

He had been vamping under the dialogue for a while before it stopped.

Anh ấy đã đệm lặp dưới phần thoại một lúc trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + vamp
Khẳng định:I will vamp on this chord until you're ready.
Phủ định:She won't vamp for too long.
Nghi vấn:Will you vamp during the transition?

We will vamp softly behind the speech.

Chúng tôi sẽ đệm lặp nhẹ nhàng phía sau bài phát biểu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + vamping
Khẳng định:This time tomorrow the band will be vamping through the encore.
Phủ định:He won't be vamping during the quiet part.
Nghi vấn:Will you be vamping while she talks?

At the start of the show they will be vamping softly.

Đầu buổi diễn họ sẽ đang đệm lặp nhẹ nhàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + vamped
Khẳng định:By the time she starts singing, they will have vamped for a minute.
Phủ định:He won't have vamped long enough by the cue.
Nghi vấn:Will you have vamped before the singer comes in?

By then the trio will have vamped through the whole intro.

Đến lúc đó bộ ba sẽ đã đệm lặp xong cả phần mở đầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + vamping
Khẳng định:By the end of the speech, they will have been vamping for three minutes.
Phủ định:We won't have been vamping long by the next cue.
Nghi vấn:Will you have been vamping the whole intro by then?

By the finale, the band will have been vamping for five minutes.

Đến đoạn cao trào cuối, ban nhạc sẽ đã đệm lặp liên tục năm phút.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + vamp / vamps
Quá khứ đơn
S + vamped
Tương lai đơn
S + will + vamp
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + vamping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + vamping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + vamping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + vamped
Quá khứ hoàn thành
S + had + vamped
Tương lai hoàn thành
S + will have + vamped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + vamping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + vamping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + vamping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia vamp qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The pianist have vamped for a minute.→✓ The pianist has vamped for a minute.

Chủ ngữ số ít (the pianist) dùng has, không dùng have.

✗ She vamp while he talks.→✓ She vamps while he talks.

Thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s: vamps.

✗ He is vamp under the solo.→✓ He is vamping under the solo.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (vamping), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#vamp#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS