Chia động từ vamp
All Tenses of the Verb "vamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem vamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vamp / vamps · vamped · will vampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vampingThì hiện tại
The band vamps on one chord for a few bars.
Ban nhạc đệm lặp một hợp âm trong vài ô nhịp.
She is vamping softly under the narration.
Cô ấy đang đệm nhạc lặp nhẹ nhàng dưới phần dẫn chuyện.
The keyboardist has vamped through the whole intro.
Người chơi keyboard đã đệm lặp suốt cả phần mở đầu.
The band has been vamping for two minutes while he speaks.
Ban nhạc đã đệm lặp suốt hai phút trong khi anh ấy phát biểu.
Thì quá khứ
She vamped quietly while he introduced the band.
Cô ấy đã đệm lặp nhẹ trong khi anh ấy giới thiệu ban nhạc.
He was vamping on the same two chords for the whole speech.
Anh ấy đang đệm lặp trên cùng hai hợp âm suốt bài phát biểu.
The keyboardist had vamped through the entire introduction by then.
Người chơi keyboard đã đệm lặp qua hết phần mở đầu vào lúc đó.
He had been vamping under the dialogue for a while before it stopped.
Anh ấy đã đệm lặp dưới phần thoại một lúc trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will vamp softly behind the speech.
Chúng tôi sẽ đệm lặp nhẹ nhàng phía sau bài phát biểu.
At the start of the show they will be vamping softly.
Đầu buổi diễn họ sẽ đang đệm lặp nhẹ nhàng.
By then the trio will have vamped through the whole intro.
Đến lúc đó bộ ba sẽ đã đệm lặp xong cả phần mở đầu.
By the finale, the band will have been vamping for five minutes.
Đến đoạn cao trào cuối, ban nhạc sẽ đã đệm lặp liên tục năm phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vamp / vamps | Quá khứ đơn S + vamped | Tương lai đơn S + will + vamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + vamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vamped | Quá khứ hoàn thành S + had + vamped | Tương lai hoàn thành S + will have + vamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vamping |
Luyện chia vamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the pianist) dùng has, không dùng have.
Thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s: vamps.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (vamping), không dùng nguyên mẫu.
