Chia động từ value
All Tenses of the Verb "value"
Một động từ, mười hai thì. Xem *value* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
value · valued · will valueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + valuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + valuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + valuingThì hiện tại
The company values customer feedback.
Công ty coi trọng phản hồi của khách hàng.
We are valuing the property right now.
Chúng tôi đang định giá bất động sản ngay bây giờ.
He has always valued honesty.
Anh ấy luôn coi trọng sự trung thực.
They have been valuing quality over quantity since 2018.
Họ đã coi trọng chất lượng hơn số lượng từ năm 2018.
Thì quá khứ
I valued her advice yesterday.
Hôm qua tôi đã coi trọng lời khuyên của cô ấy.
She was valuing the jewelry when the phone rang.
Cô ấy đang định giá trang sức thì điện thoại reo.
The appraiser had valued the painting before the auction.
Chuyên gia thẩm định đã định giá bức tranh trước phiên đấu giá.
They had been valuing teamwork for a decade before the merger.
Họ đã coi trọng làm việc nhóm một thập kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
We will value your input greatly.
Chúng tôi sẽ rất coi trọng ý kiến của bạn.
At 8pm I will be valuing the paintings.
8 giờ tối tôi sẽ đang định giá những bức tranh.
By next year he will have valued dozens of properties.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã định giá hàng chục bất động sản.
By 2030 they will have been valuing that gallery's works for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã định giá các tác phẩm của phòng tranh đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + value / values | Quá khứ đơn S + valued | Tương lai đơn S + will + value |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + valuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + valuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + valuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + valued | Quá khứ hoàn thành S + had + valued | Tương lai hoàn thành S + will have + valued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + valuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + valuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + valuing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (valued), không dùng nguyên mẫu (value).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
