Chia động từ validate
All Tenses of the Verb "validate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *validate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
validate · validated · will validateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + validatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + validatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + validatingThì hiện tại
The committee validates all submitted reports each month.
Ủy ban xác nhận tất cả các báo cáo nộp mỗi tháng.
The team is currently validating the survey responses.
Nhóm hiện đang xác nhận các phản hồi khảo sát.
The lab has validated the experiment three times.
Phòng thí nghiệm đã xác nhận thí nghiệm ba lần.
We have been validating user accounts since the new policy launched.
Chúng tôi đã xác nhận tài khoản người dùng kể từ khi chính sách mới ra mắt.
Thì quá khứ
The doctor validated the test results yesterday.
Bác sĩ đã xác nhận kết quả xét nghiệm hôm qua.
The team was validating the prototype when the client arrived.
Nhóm đang xác nhận bản mẫu thì khách hàng đến.
The inspector had validated every item before the shipment left.
Thanh tra đã xác nhận từng mục trước khi lô hàng rời đi.
The team had been validating the API for a month before launch.
Nhóm đã xác nhận API suốt một tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The committee will validate all applications next week.
Ủy ban sẽ xác nhận tất cả đơn xin vào tuần tới.
By noon the team will be validating the final batch of forms.
Đến trưa nhóm sẽ đang xác nhận lô mẫu cuối cùng.
By 5 pm the auditors will have validated all the accounts.
Đến 5 giờ chiều kiểm toán viên sẽ đã xác nhận toàn bộ tài khoản.
By next quarter the team will have been validating the new process for three months.
Đến quý tới nhóm sẽ đã xác nhận quy trình mới được ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + validate / validates | Quá khứ đơn S + validated | Tương lai đơn S + will + validate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + validating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + validating | Tương lai tiếp diễn S + will be + validating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + validated | Quá khứ hoàn thành S + had + validated | Tương lai hoàn thành S + will have + validated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + validating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + validating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + validating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
