Chia động từ vacuum
All Tenses of the Verb "vacuum"
Một động từ, mười hai thì. Xem vacuum biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vacuum · vacuumed · will vacuumViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vacuumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vacuumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vacuumingThì hiện tại
I vacuum the carpet every Saturday.
Tôi hút bụi thảm mỗi thứ Bảy.
He is vacuuming the sofa right now.
Anh ấy đang hút bụi ghế sofa ngay bây giờ.
I have already vacuumed the kitchen.
Tôi đã hút bụi nhà bếp rồi.
They have been vacuuming the carpets for an hour.
Họ đã hút bụi thảm được một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
I vacuumed the carpet before the guests arrived.
Tôi đã hút bụi thảm trước khi khách đến.
She was vacuuming the bedroom when the lights went out.
Cô ấy đang hút bụi phòng ngủ thì mất điện.
The cleaner had vacuumed every room by the time we checked.
Người dọn dẹp đã hút bụi mọi phòng trước khi chúng tôi kiểm tra.
He had been vacuuming the carpets for months before he bought a new one.
Anh ấy đã hút bụi thảm cũ nhiều tháng trước khi mua cái mới.
Thì tương lai
We will vacuum the whole house this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ hút bụi cả nhà.
At 9am she will be vacuuming the living room.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang hút bụi phòng khách.
By the time you arrive I will have vacuumed everything.
Đến lúc bạn đến tôi sẽ đã hút bụi xong mọi thứ.
By the end of the shift she will have been vacuuming for three hours straight.
Đến cuối ca cô ấy sẽ đã hút bụi liên tục ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vacuum / vacuums | Quá khứ đơn S + vacuumed | Tương lai đơn S + will + vacuum |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vacuuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vacuuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + vacuuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vacuumed | Quá khứ hoàn thành S + had + vacuumed | Tương lai hoàn thành S + will have + vacuumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vacuuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vacuuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vacuuming |
Luyện chia vacuum qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (vacuuming), không giữ nguyên dạng gốc.
Chủ ngữ số ít ngôi ba (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

