Chia động từ vaccinate
All Tenses of the Verb "vaccinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem vaccinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vaccinate · vaccinated · will vaccinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vaccinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vaccinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vaccinatingThì hiện tại
The nurse vaccinates dozens of patients each day.
Y tá tiêm chủng cho hàng chục bệnh nhân mỗi ngày.
The hospital is vaccinating elderly patients right now.
Bệnh viện đang tiêm chủng cho bệnh nhân cao tuổi ngay lúc này.
The government has vaccinated most of the population.
Chính phủ đã tiêm chủng cho phần lớn dân số.
The clinic has been vaccinating travelers all summer.
Phòng khám đã tiêm chủng cho du khách suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The team vaccinated the whole village last month.
Nhóm y tế đã tiêm chủng cho cả làng vào tháng trước.
The medics were vaccinating refugees when the truck arrived.
Các nhân viên y tế đang tiêm chủng cho người tị nạn khi xe tải đến.
By the time the disease arrived, they had already vaccinated the herd.
Khi dịch bệnh tới, họ đã tiêm chủng cho đàn gia súc rồi.
The staff had been vaccinating travelers for hours before the clinic closed.
Nhân viên đã tiêm chủng cho du khách nhiều giờ trước khi phòng khám đóng cửa.
Thì tương lai
The clinic will vaccinate new arrivals tomorrow.
Phòng khám sẽ tiêm chủng cho người mới đến vào ngày mai.
This time next week we will be vaccinating the last district.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang tiêm chủng cho khu vực cuối cùng.
By next year the program will have vaccinated a million children.
Đến năm sau chương trình sẽ đã tiêm chủng cho một triệu trẻ em.
By 2030 the program will have been vaccinating newborns for twenty years.
Đến 2030 chương trình sẽ đã tiêm chủng cho trẻ sơ sinh được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vaccinate / vaccinates | Quá khứ đơn S + vaccinated | Tương lai đơn S + will + vaccinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vaccinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vaccinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + vaccinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vaccinated | Quá khứ hoàn thành S + had + vaccinated | Tương lai hoàn thành S + will have + vaccinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vaccinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vaccinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vaccinating |
Luyện chia vaccinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

