Chia động từ urge
All Tenses of the Verb "urge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *urge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
urge · urged · will urgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + urgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + urgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + urgingThì hiện tại
Experts urge caution when investing in new markets.
Các chuyên gia khuyến cáo thận trọng khi đầu tư vào các thị trường mới.
Doctors are urging everyone to get vaccinated this month.
Các bác sĩ đang kêu gọi mọi người tiêm vắc-xin trong tháng này.
She has urged her team to finish the project early.
Cô ấy đã thúc giục đội của mình hoàn thành dự án sớm.
Environmentalists have been urging action on climate change for decades.
Các nhà môi trường đã kêu gọi hành động về biến đổi khí hậu suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
My mother urged me to apply for the scholarship.
Mẹ tôi đã khuyến khích tôi nộp đơn xin học bổng.
She was urging him to accept the offer when I arrived.
Cô ấy đang thúc giục anh ấy chấp nhận lời đề nghị khi tôi đến.
The lawyer had urged him to settle before the trial began.
Luật sư đã khuyên anh ấy dàn xếp trước khi phiên tòa bắt đầu.
She had been urging caution for weeks before the accident happened.
Cô ấy đã khuyên cẩn thận suốt nhiều tuần trước khi tai nạn xảy ra.
Thì tương lai
I will urge her to reconsider her decision.
Tôi sẽ khuyên cô ấy suy nghĩ lại quyết định của mình.
By tomorrow, the press will be urging a swift response.
Đến ngày mai, báo chí sẽ đang kêu gọi phản ứng nhanh chóng.
By next week, doctors will have urged thousands to get tested.
Đến tuần sau, các bác sĩ sẽ đã kêu gọi hàng ngàn người đi xét nghiệm.
By next spring, the committee will have been urging this policy for five years.
Đến mùa xuân sau, ủy ban sẽ đã kêu gọi chính sách này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + urge / urges | Quá khứ đơn S + urged | Tương lai đơn S + will + urge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + urging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + urging | Tương lai tiếp diễn S + will be + urging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + urged | Quá khứ hoàn thành S + had + urged | Tương lai hoàn thành S + will have + urged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + urging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + urging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + urging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (urges).
Sau have/has phải dùng V3 (urged), không dùng V1 (urge).
Sau "urge someone to" phải dùng động từ nguyên mẫu (to go), không dùng V-ing.
