GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ urge

All Tenses of the Verb "urge"

V1urgeV2urgedV3urgedV-ingurging

Một động từ, mười hai thì. Xem *urge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

urge · urged · will urge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + urging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + urged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + urging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + urge / urges
Khẳng định:The doctor urges patients to exercise daily.
Phủ định:She doesn't urge her students to rush.
Nghi vấn:Does the government urge people to save energy?

Experts urge caution when investing in new markets.

Các chuyên gia khuyến cáo thận trọng khi đầu tư vào các thị trường mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + urging
Khẳng định:The officials are urging residents to evacuate now.
Phủ định:They aren't urging any changes at the moment.
Nghi vấn:Is the union urging workers to strike?

Doctors are urging everyone to get vaccinated this month.

Các bác sĩ đang kêu gọi mọi người tiêm vắc-xin trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + urged
Khẳng định:The council has urged the mayor to act quickly.
Phủ định:They haven't urged any reforms so far.
Nghi vấn:Have scientists urged stricter regulations?

She has urged her team to finish the project early.

Cô ấy đã thúc giục đội của mình hoàn thành dự án sớm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + urging
Khẳng định:Activists have been urging reform for years.
Phủ định:The board hasn't been urging any major changes lately.
Nghi vấn:How long have you been urging them to reconsider?

Environmentalists have been urging action on climate change for decades.

Các nhà môi trường đã kêu gọi hành động về biến đổi khí hậu suốt nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + urged
Khẳng định:The teacher urged him to study harder last term.
Phủ định:She didn't urge them to leave early.
Nghi vấn:Did the mayor urge citizens to conserve water?

My mother urged me to apply for the scholarship.

Mẹ tôi đã khuyến khích tôi nộp đơn xin học bổng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + urging
Khẳng định:He was urging everyone to stay calm during the fire.
Phủ định:They weren't urging caution at that point.
Nghi vấn:Was the coach urging the team to push harder?

She was urging him to accept the offer when I arrived.

Cô ấy đang thúc giục anh ấy chấp nhận lời đề nghị khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + urged
Khẳng định:He had urged caution before the disaster struck.
Phủ định:She hadn't urged them to wait before the meeting.
Nghi vấn:Had the advisors urged a delay before the vote?

The lawyer had urged him to settle before the trial began.

Luật sư đã khuyên anh ấy dàn xếp trước khi phiên tòa bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + urging
Khẳng định:Doctors had been urging him to rest before the collapse.
Phủ định:They hadn't been urging reform long before the crisis hit.
Nghi vấn:Had the committee been urging changes for months before it acted?

She had been urging caution for weeks before the accident happened.

Cô ấy đã khuyên cẩn thận suốt nhiều tuần trước khi tai nạn xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + urge
Khẳng định:The board will urge shareholders to approve the merger.
Phủ định:She won't urge him to change his mind.
Nghi vấn:Will the government urge people to stay home?

I will urge her to reconsider her decision.

Tôi sẽ khuyên cô ấy suy nghĩ lại quyết định của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + urging
Khẳng định:This time next week, officials will be urging calm at the summit.
Phủ định:They won't be urging any drastic action at that stage.
Nghi vấn:Will the union be urging members to vote yes?

By tomorrow, the press will be urging a swift response.

Đến ngày mai, báo chí sẽ đang kêu gọi phản ứng nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + urged
Khẳng định:By the vote, the party will have urged every member to attend.
Phủ định:They won't have urged a resolution by the deadline.
Nghi vấn:Will the panel have urged reforms by the end of the year?

By next week, doctors will have urged thousands to get tested.

Đến tuần sau, các bác sĩ sẽ đã kêu gọi hàng ngàn người đi xét nghiệm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + urging
Khẳng định:By 2030, activists will have been urging this reform for a decade.
Phủ định:They won't have been urging change for long by then.
Nghi vấn:Will experts have been urging caution for years by the time it happens?

By next spring, the committee will have been urging this policy for five years.

Đến mùa xuân sau, ủy ban sẽ đã kêu gọi chính sách này suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + urge / urges
Quá khứ đơn
S + urged
Tương lai đơn
S + will + urge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + urging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + urging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + urging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + urged
Quá khứ hoàn thành
S + had + urged
Tương lai hoàn thành
S + will have + urged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + urging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + urging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + urging
6

Lỗi thường gặp

She urge him to leave.She urges him to leave.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (urges).

They have urge us to wait.They have urged us to wait.

Sau have/has phải dùng V3 (urged), không dùng V1 (urge).

He urged me to going faster.He urged me to go faster.

Sau "urge someone to" phải dùng động từ nguyên mẫu (to go), không dùng V-ing.

#urge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS