Chia động từ upspring
All Tenses of the Verb "upspring"
Một động từ, mười hai thì. Xem upspring biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upspring · upsprang · will upspringViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upspringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upsprungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upspringingThì hiện tại
I upspring from the earth every morning.
Tôi vọt lên từ mặt đất mỗi sáng.
We are upspringing from the earth right now.
Chúng tôi đang vọt lên từ mặt đất ngay bây giờ.
He has already upsprung from the earth.
Anh ấy đã vọt lên từ mặt đất rồi.
They have been upspringing from the earth since this morning.
Họ đã vọt lên từ mặt đất từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I upsprang from the earth yesterday.
Hôm qua tôi đã vọt lên từ mặt đất.
She was upspringing from the earth when the power went out.
Cô ấy đang vọt lên từ mặt đất thì mất điện.
The team had upsprung from the earth before the deadline.
Nhóm đã vọt lên từ mặt đất trước hạn chót.
They had been upspringing from the earth for weeks before it was noticed.
Họ đã vọt lên từ mặt đất suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will upspring from the earth tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ vọt lên từ mặt đất.
At 9pm she will be upspringing from the earth.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang vọt lên từ mặt đất.
By next week he will have upsprung from the earth.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã vọt lên từ mặt đất.
By the time it's done, they will have been upspringing from the earth for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã vọt lên từ mặt đất liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upspring / upsprings | Quá khứ đơn S + upsprang | Tương lai đơn S + will + upspring |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upspringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upspringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + upspringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upsprung | Quá khứ hoàn thành S + had + upsprung | Tương lai hoàn thành S + will have + upsprung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upspringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upspringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upspringing |
Luyện chia upspring qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Upspring là động từ bất quy tắc; V3 là upsprung, không phải upsprang (đó là V2).
Quá khứ đơn của upspring là upsprang (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (upspringing), không dùng động từ nguyên mẫu.
