Chia động từ upshift
All Tenses of the Verb "upshift"
Một động từ, mười hai thì. Xem upshift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upshift · upshifted · will upshiftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upshiftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upshiftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upshiftingThì hiện tại
A good driver upshifts at the right moment to save fuel.
Một tài xế giỏi lên số đúng lúc để tiết kiệm nhiên liệu.
The racer is upshifting quickly down the main straight.
Tay đua đang lên số nhanh trên đoạn đường thẳng chính.
The company has upshifted its production targets this year.
Công ty đã nâng chỉ tiêu sản xuất trong năm nay.
The truck has been upshifting gradually since the exit ramp.
Chiếc xe tải đã dần dần lên số kể từ đoạn đường ra cao tốc.
Thì quá khứ
The driver upshifted to fifth gear on the open road.
Tài xế lên số năm trên đoạn đường thoáng.
The truck was upshifting as it left the town limits.
Chiếc xe tải đang lên số khi rời khỏi ranh giới thị trấn.
The racer had upshifted twice before the final corner.
Tay đua đã lên số hai lần trước khúc cua cuối.
The driver had been upshifting gear after gear before hitting the highway limit.
Tài xế đã liên tục lên số trước khi đạt tốc độ giới hạn cao tốc.
Thì tương lai
The driver will upshift as the road widens ahead.
Tài xế sẽ lên số khi đường phía trước rộng ra.
At that point, the truck will be upshifting steadily for the climb.
Vào lúc đó, chiếc xe tải sẽ đang lên số đều để leo dốc.
By the top of the ramp, the driver will have upshifted twice.
Đến đỉnh dốc dẫn vào, tài xế sẽ đã lên số hai lần.
By the coast, the truck will have been upshifting continuously since the city.
Đến bờ biển, chiếc xe tải sẽ đã lên số liên tục kể từ thành phố.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upshift / upshifts | Quá khứ đơn S + upshifted | Tương lai đơn S + will + upshift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upshifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upshifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + upshifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upshifted | Quá khứ hoàn thành S + had + upshifted | Tương lai hoàn thành S + will have + upshifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upshifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upshifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upshifting |
Luyện chia upshift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn upshifted, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (upshifted), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (upshifting), không dùng nguyên mẫu.
