Chia động từ upset
All Tenses of the Verb "upset"
Một động từ, mười hai thì. Xem upset biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upset · upset · will upsetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upsettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upsetNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upsettingThì hiện tại
Bad news always upsets her.
Tin xấu luôn làm cô ấy buồn.
The delay is upsetting the whole team.
Sự chậm trễ đang làm cả đội bực bội.
The rumor has upset the entire office.
Tin đồn đó đã làm cả văn phòng khó chịu.
The noise has been upsetting the neighbors all month.
Tiếng ồn đã làm hàng xóm khó chịu suốt cả tháng.
Thì quá khứ
His remark upset her yesterday.
Lời nhận xét của anh ấy đã làm cô ấy buồn vào hôm qua.
The argument was upsetting the children when I walked in.
Cuộc cãi vã đang làm bọn trẻ buồn khi tôi bước vào.
The joke had upset her before she realized it was harmless.
Câu đùa đã làm cô ấy buồn trước khi cô nhận ra nó vô hại.
The schedule had been upsetting the crew for days before it was fixed.
Lịch trình đã làm đoàn làm phim khó chịu suốt nhiều ngày trước khi nó được sửa.
Thì tương lai
The change will upset some customers.
Sự thay đổi này sẽ làm một số khách hàng khó chịu.
This time tomorrow, the decision will be upsetting the board.
Giờ này ngày mai, quyết định đó sẽ đang làm hội đồng khó chịu.
By the end of the week, the rumor will have upset everyone.
Đến cuối tuần, tin đồn đó sẽ đã làm mọi người khó chịu.
By June, the delay will have been upsetting passengers for two months.
Đến tháng Sáu, sự chậm trễ sẽ đã làm hành khách khó chịu suốt hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upset / upsets | Quá khứ đơn S + upset | Tương lai đơn S + will + upset |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upsetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upsetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + upsetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upset | Quá khứ hoàn thành S + had + upset | Tương lai hoàn thành S + will have + upset |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upsetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upsetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upsetting |
Luyện chia upset qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
upset là động từ bất quy tắc, giữ nguyên dạng ở quá khứ, không thêm -ed.
Gấp đôi phụ âm cuối (t) trước khi thêm -ing: upset → upsetting.
