Chia động từ upscale
All Tenses of the Verb "upscale"
Một động từ, mười hai thì. Xem upscale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upscale · upscaled · will upscaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upscalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upscaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upscalingThì hiện tại
The engine upscales the footage using AI algorithms.
Công cụ này nâng cấp độ phân giải video bằng thuật toán AI.
The team is upscaling the old film right now.
Nhóm đang nâng cấp độ phân giải cho bộ phim cũ ngay lúc này.
The studio has already upscaled three episodes.
Hãng phim đã nâng cấp độ phân giải xong ba tập rồi.
They have been upscaling the classic films since spring.
Họ đã liên tục nâng cấp độ phân giải cho các phim kinh điển từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The studio upscaled the classic movie in three weeks.
Hãng phim đã nâng cấp độ phân giải bộ phim kinh điển trong ba tuần.
The team was upscaling the final reel when the deadline hit.
Nhóm đang nâng cấp độ phân giải cuộn phim cuối thì hạn chót ập đến.
The team had upscaled the film before the festival deadline.
Nhóm đã nâng cấp độ phân giải bộ phim xong trước hạn chót của liên hoan.
The studio had been upscaling classic films for years before it closed.
Hãng phim đã liên tục nâng cấp độ phân giải các phim kinh điển nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The studio will upscale the classic film this quarter.
Hãng phim sẽ nâng cấp độ phân giải bộ phim kinh điển trong quý này.
At noon the team will be upscaling the final reel.
Trưa nay nhóm sẽ đang nâng cấp độ phân giải cuộn phim cuối.
By next month the studio will have upscaled the entire archive.
Đến tháng sau hãng phim sẽ đã nâng cấp độ phân giải xong toàn bộ kho lưu trữ.
By 2030 the studio will have been upscaling classic films for twenty years.
Đến 2030 hãng phim sẽ đã nâng cấp độ phân giải các phim kinh điển suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upscale / upscales | Quá khứ đơn S + upscaled | Tương lai đơn S + will + upscale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upscaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upscaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + upscaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upscaled | Quá khứ hoàn thành S + had + upscaled | Tương lai hoàn thành S + will have + upscaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upscaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upscaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upscaling |
Luyện chia upscale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (upscaled).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (upscale), không thêm -ing.
