GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ upscale

All Tenses of the Verb "upscale"

Một động từ, mười hai thì. Xem upscale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUupscale
V2 · QUÁ KHỨupscaled
V3 · PHÂN TỪupscaled
V-INGupscaling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

upscale · upscaled · will upscale
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + upscaling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + upscaled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + upscaling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình chuẩn khi nâng cấp độ phân giải hình ảnh.
S + upscale / upscales
Khẳng định:The software upscales old footage to 4K.
Phủ định:He doesn't upscale images without checking the quality first.
Nghi vấn:Does the tool upscale every frame automatically?

The engine upscales the footage using AI algorithms.

Công cụ này nâng cấp độ phân giải video bằng thuật toán AI.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời trong dự án hiện tại.
S + am/is/are + upscaling
Khẳng định:She is upscaling the archive footage today.
Phủ định:He isn't upscaling the low-resolution clips yet.
Nghi vấn:Are they upscaling the whole documentary this week?

The team is upscaling the old film right now.

Nhóm đang nâng cấp độ phân giải cho bộ phim cũ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + upscaled
Khẳng định:She has upscaled the whole first episode.
Phủ định:They haven't upscaled the final reel yet.
Nghi vấn:Have you upscaled the archival footage?

The studio has already upscaled three episodes.

Hãng phim đã nâng cấp độ phân giải xong ba tập rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình nâng cấp độ phân giải.
S + have/has been + upscaling
Khẳng định:She has been upscaling this footage for weeks.
Phủ định:We haven't been upscaling much this month.
Nghi vấn:How long have you been upscaling this archive?

They have been upscaling the classic films since spring.

Họ đã liên tục nâng cấp độ phân giải cho các phim kinh điển từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc nâng cấp độ phân giải đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + upscaled
Khẳng định:She upscaled the entire film last month.
Phủ định:He didn't upscale the old footage.
Nghi vấn:Did they upscale the whole series before release?

The studio upscaled the classic movie in three weeks.

Hãng phim đã nâng cấp độ phân giải bộ phim kinh điển trong ba tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc nâng cấp độ phân giải đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + upscaling
Khẳng định:She was upscaling the footage when the server crashed.
Phủ định:They weren't upscaling fast enough for the release date.
Nghi vấn:Was he upscaling the archive at that time?

The team was upscaling the final reel when the deadline hit.

Nhóm đang nâng cấp độ phân giải cuộn phim cuối thì hạn chót ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc nâng cấp độ phân giải xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + upscaled
Khẳng định:She had upscaled the footage before the studio requested 4K.
Phủ định:He hadn't upscaled the clip before the review.
Nghi vấn:Had they upscaled the series before the streaming release?

The team had upscaled the film before the festival deadline.

Nhóm đã nâng cấp độ phân giải bộ phim xong trước hạn chót của liên hoan.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc nâng cấp độ phân giải kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + upscaling
Khẳng định:She had been upscaling the archive for weeks before the project was cancelled.
Phủ định:They hadn't been upscaling long before the budget was cut.
Nghi vấn:Had he been upscaling the footage for long before he left?

The studio had been upscaling classic films for years before it closed.

Hãng phim đã liên tục nâng cấp độ phân giải các phim kinh điển nhiều năm trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch về việc sẽ nâng cấp độ phân giải trong tương lai.
S + will + upscale
Khẳng định:She will upscale the footage next week.
Phủ định:He won't upscale the clip without approval.
Nghi vấn:Will you upscale the whole series by Friday?

The studio will upscale the classic film this quarter.

Hãng phim sẽ nâng cấp độ phân giải bộ phim kinh điển trong quý này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc nâng cấp độ phân giải sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + upscaling
Khẳng định:This time tomorrow she will be upscaling the archive.
Phủ định:He won't be upscaling much next week.
Nghi vấn:Will you be upscaling the footage tomorrow?

At noon the team will be upscaling the final reel.

Trưa nay nhóm sẽ đang nâng cấp độ phân giải cuộn phim cuối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc nâng cấp độ phân giải sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + upscaled
Khẳng định:By Friday she will have upscaled the whole episode.
Phủ định:He won't have upscaled the film by the deadline.
Nghi vấn:Will you have upscaled the series by next week?

By next month the studio will have upscaled the entire archive.

Đến tháng sau hãng phim sẽ đã nâng cấp độ phân giải xong toàn bộ kho lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian nâng cấp độ phân giải liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + upscaling
Khẳng định:By May she will have been upscaling this footage for a year.
Phủ định:They won't have been upscaling long by then.
Nghi vấn:Will you have been upscaling this archive for a decade by 2030?

By 2030 the studio will have been upscaling classic films for twenty years.

Đến 2030 hãng phim sẽ đã nâng cấp độ phân giải các phim kinh điển suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + upscale / upscales
Quá khứ đơn
S + upscaled
Tương lai đơn
S + will + upscale
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + upscaling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + upscaling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + upscaling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + upscaled
Quá khứ hoàn thành
S + had + upscaled
Tương lai hoàn thành
S + will have + upscaled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + upscaling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + upscaling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + upscaling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia upscale qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have upscale the footage.→✓ She has upscaled the footage.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (upscaled).

✗ He upscale the film last year.→✓ He upscaled the film last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will upscaling it soon.→✓ I will upscale it soon.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (upscale), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#upscale#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS