Chia động từ upload
All Tenses of the Verb "upload"
Một động từ, mười hai thì. Xem *upload* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
upload · uploaded · will uploadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + uploadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + uploadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + uploadingThì hiện tại
The server uploads backups every night.
Máy chủ tải lên bản sao lưu mỗi đêm.
We are uploading the documents right now.
Chúng tôi đang tải lên tài liệu ngay bây giờ.
He has already uploaded the video.
Anh ấy đã tải lên video rồi.
They have been uploading videos since 2018.
Họ đã tải lên video từ năm 2018.
Thì quá khứ
I uploaded the document yesterday.
Hôm qua tôi đã tải lên tài liệu.
She was uploading photos when the power went out.
Cô ấy đang tải lên ảnh thì mất điện.
The team had uploaded the files before the meeting.
Nhóm đã tải lên tệp tin trước cuộc họp.
They had been uploading videos for a year before the channel grew.
Họ đã tải lên video một năm trước khi kênh phát triển.
Thì tương lai
We will upload the video tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tải lên video.
At 8pm I will be uploading the video.
8 giờ tối tôi sẽ đang tải lên video.
By next year he will have uploaded a hundred videos.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tải lên một trăm video.
By 2030 they will have been uploading to that channel for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tải lên kênh đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upload / uploads | Quá khứ đơn S + uploaded | Tương lai đơn S + will + upload |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uploading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uploading | Tương lai tiếp diễn S + will be + uploading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uploaded | Quá khứ hoàn thành S + had + uploaded | Tương lai hoàn thành S + will have + uploaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uploading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uploading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uploading |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (uploaded), không dùng nguyên mẫu (upload).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
