GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ uplift

All Tenses of the Verb "uplift"

Một động từ, mười hai thì. Xem uplift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUuplift
V2 · QUÁ KHỨuplifted
V3 · PHÂN TỪuplifted
V-INGuplifting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

uplift · uplifted · will uplift
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + uplifting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + uplifted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + uplifting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + uplift / uplifts
Khẳng định:Her music uplifts everyone who hears it.
Phủ định:This report doesn't uplift the community much.
Nghi vấn:Does the program uplift local farmers?

Good news always uplifts the whole team.

Tin tốt luôn nâng cao tinh thần cả đội.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + uplifting
Khẳng định:The charity is uplifting struggling families this month.
Phủ định:The speech isn't uplifting the audience today.
Nghi vấn:Is the campaign uplifting rural communities?

The coach is uplifting the players before the final match.

Huấn luyện viên đang động viên tinh thần các cầu thủ trước trận chung kết.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + uplifted
Khẳng định:Her words have uplifted the whole team.
Phủ định:The program hasn't uplifted incomes as hoped.
Nghi vấn:Has the new policy uplifted local businesses?

The song has uplifted millions of listeners worldwide.

Bài hát đã nâng cao tinh thần hàng triệu người nghe trên toàn thế giới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + uplifting
Khẳng định:The foundation has been uplifting poor villages for years.
Phủ định:We haven't been uplifting morale much this quarter.
Nghi vấn:How long have you been uplifting this community?

The charity has been uplifting orphans since 2010.

Tổ chức từ thiện đã hỗ trợ nâng đỡ trẻ mồ côi từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + uplifted
Khẳng định:The speech uplifted the whole crowd.
Phủ định:The news didn't uplift anyone that day.
Nghi vấn:Did the ceremony uplift the veterans?

Her kindness uplifted everyone in the room.

Lòng tốt của cô ấy đã nâng cao tinh thần mọi người trong phòng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + uplifting
Khẳng định:The band was uplifting the audience when the lights went out.
Phủ định:The speaker wasn't uplifting the crowd much at first.
Nghi vấn:Was the sermon uplifting the congregation?

The coach was uplifting the team when the whistle blew.

Huấn luyện viên đang động viên đội thì tiếng còi vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + uplifted
Khẳng định:The speech had uplifted the crowd before the rain started.
Phủ định:The program hadn't uplifted incomes before the crisis hit.
Nghi vấn:Had the campaign uplifted the town before the election?

Her words had uplifted him before he gave up.

Lời cô ấy nói đã nâng đỡ tinh thần anh trước khi anh từ bỏ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + uplifting
Khẳng định:The charity had been uplifting the village for years before the flood.
Phủ định:We hadn't been uplifting morale long when the project ended.
Nghi vấn:Had they been uplifting the community for a decade?

The foundation had been uplifting orphans for a decade before it closed.

Tổ chức đã nâng đỡ trẻ mồ côi suốt một thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + uplift
Khẳng định:This program will uplift thousands of families.
Phủ định:The new policy won't uplift incomes overnight.
Nghi vấn:Will the concert uplift the community's spirit?

We will uplift the neighborhood with this new project.

Chúng tôi sẽ nâng cao tinh thần khu phố bằng dự án mới này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + uplifting
Khẳng định:This time next week the choir will be uplifting the whole town.
Phủ định:The charity won't be uplifting anyone during the break.
Nghi vấn:Will you be uplifting the crowd at the opening?

By evening the speaker will be uplifting the entire audience.

Đến tối, diễn giả sẽ đang truyền cảm hứng cho toàn bộ khán giả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + uplifted
Khẳng định:By next year the program will have uplifted the whole district.
Phủ định:The charity won't have uplifted every family by then.
Nghi vấn:Will you have uplifted the community by the end of the year?

By 2028 the foundation will have uplifted thousands of children.

Đến 2028, tổ chức sẽ đã nâng đỡ hàng nghìn trẻ em.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + uplifting
Khẳng định:By 2030 the charity will have been uplifting this village for fifteen years.
Phủ định:We won't have been uplifting the community long by the review.
Nghi vấn:Will you have been uplifting this town for a decade by then?

By 2035 the foundation will have been uplifting orphans for twenty-five years.

Đến 2035, tổ chức sẽ đã nâng đỡ trẻ mồ côi suốt hai mươi lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + uplift / uplifts
Quá khứ đơn
S + uplifted
Tương lai đơn
S + will + uplift
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + uplifting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + uplifting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + uplifting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + uplifted
Quá khứ hoàn thành
S + had + uplifted
Tương lai hoàn thành
S + will have + uplifted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + uplifting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + uplifting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + uplifting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia uplift qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have uplift the team.→✓ I have uplifted the team.

Sau have/has phải là V3 (uplifted), không dùng nguyên mẫu.

✗ The speech uplift the crowd yesterday.→✓ The speech uplifted the crowd yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ We will uplift them when we will arrive.→✓ We will uplift them when we arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#uplift#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS