Chia động từ upholster
All Tenses of the Verb "upholster"
Một động từ, mười hai thì. Xem upholster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upholster · upholstered · will upholsterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upholsteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upholsteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upholsteringThì hiện tại
This company upholsters furniture for hotels.
Công ty này bọc nệm ghế cho các khách sạn.
We are upholstering the dining chairs this week.
Tuần này chúng tôi đang bọc lại ghế ăn.
He has already upholstered the old rocking chair.
Anh ấy đã bọc lại chiếc ghế bập bênh cũ rồi.
They have been upholstering that sofa all afternoon.
Họ đã bọc chiếc ghế sofa đó suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The craftsman upholstered the antique chair beautifully.
Người thợ đã bọc chiếc ghế cổ rất đẹp.
She was upholstering the stool when I arrived.
Cô ấy đang bọc chiếc ghế đôn khi tôi đến.
The shop had already upholstered the booth seats.
Cửa hàng đã bọc xong ghế ngồi trước đó.
They had been upholstering the set for weeks before it was finished.
Họ đã bọc bộ ghế đó suốt nhiều tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will upholster the new sofa in blue fabric.
Chúng tôi sẽ bọc ghế sofa mới bằng vải màu xanh.
At 3pm he will be upholstering the booth.
3 giờ chiều anh ấy sẽ đang bọc ghế.
By next week he will have upholstered ten chairs.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bọc xong mười chiếc ghế.
By 2030 they will have been upholstering furniture for twenty years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã bọc ghế sofa được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upholster / upholsters | Quá khứ đơn S + upholstered | Tương lai đơn S + will + upholster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upholstering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upholstering | Tương lai tiếp diễn S + will be + upholstering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upholstered | Quá khứ hoàn thành S + had + upholstered | Tương lai hoàn thành S + will have + upholstered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upholstering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upholstering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upholstering |
Luyện chia upholster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (upholstered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

