GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ uphold

All Tenses of the Verb "uphold"

Một động từ, mười hai thì. Xem uphold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUuphold
V2 · QUÁ KHỨupheld
V3 · PHÂN TỪupheld
V-INGupholding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: uphold → upheld → upheld.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

uphold · upheld · will uphold
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + upholding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + upheld
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + upholding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + uphold / upholds
Khẳng định:The court upholds the law strictly.
Phủ định:The court doesn't uphold the law strictly.
Nghi vấn:Does the court uphold the law strictly?

This school upholds high standards of honesty.

Ngôi trường này duy trì các tiêu chuẩn trung thực cao.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + upholding
Khẳng định:The judge is upholding the previous ruling.
Phủ định:The judge isn't upholding the previous ruling.
Nghi vấn:Is the judge upholding the previous ruling?

The board is upholding the original decision.

Hội đồng đang giữ nguyên quyết định ban đầu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + upheld
Khẳng định:The court has upheld the verdict.
Phủ định:The court hasn't upheld the verdict.
Nghi vấn:Has the court upheld the verdict?

She has always upheld her family's values.

Cô ấy luôn giữ vững các giá trị của gia đình mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + upholding
Khẳng định:The committee has been upholding the same rule for years.
Phủ định:The committee hasn't been upholding the same rule for years.
Nghi vấn:Has the committee been upholding the same rule for years?

The union has been upholding workers' rights for decades.

Công đoàn đã bảo vệ quyền lợi người lao động suốt nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + upheld
Khẳng định:The judge upheld the appeal yesterday.
Phủ định:The judge didn't uphold the appeal yesterday.
Nghi vấn:Did the judge uphold the appeal yesterday?

The panel upheld the earlier ruling last week.

Hội đồng đã giữ nguyên phán quyết trước đó vào tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + upholding
Khẳng định:The court was upholding tradition when the reform began.
Phủ định:The court wasn't upholding tradition when the reform began.
Nghi vấn:Was the court upholding tradition when the reform began?

She was upholding her promise when they questioned her.

Cô ấy đang giữ lời hứa của mình khi họ chất vấn cô.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + upheld
Khẳng định:The court had upheld the law before the amendment passed.
Phủ định:The court hadn't upheld the law before the amendment passed.
Nghi vấn:Had the court upheld the law before the amendment passed?

The committee had upheld the rule before the complaint arrived.

Ủy ban đã giữ nguyên quy định trước khi đơn khiếu nại đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + upholding
Khẳng định:The union had been upholding the standard for years before it changed.
Phủ định:The union hadn't been upholding the standard for years before it changed.
Nghi vấn:Had the union been upholding the standard for years before it changed?

The board had been upholding the policy for a decade before it was revised.

Hội đồng đã duy trì chính sách suốt một thập kỷ trước khi nó được sửa đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + uphold
Khẳng định:The court will uphold the constitution.
Phủ định:The court won't uphold the constitution.
Nghi vấn:Will the court uphold the constitution?

I will uphold my duty as a citizen.

Tôi sẽ giữ vững trách nhiệm công dân của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + upholding
Khẳng định:Next term, the judge will be upholding stricter guidelines.
Phủ định:Next term, the judge won't be upholding stricter guidelines.
Nghi vấn:Will the judge be upholding stricter guidelines next term?

By then, the panel will be upholding the new rules.

Đến lúc đó, hội đồng sẽ đang duy trì các quy định mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + upheld
Khẳng định:By the end of the trial, the court will have upheld the ruling.
Phủ định:By the end of the trial, the court won't have upheld the ruling.
Nghi vấn:Will the court have upheld the ruling by the end of the trial?

By next year, the board will have upheld the same policy for ten years.

Đến năm sau, hội đồng sẽ đã duy trì cùng một chính sách suốt mười năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + upholding
Khẳng định:By 2030, the union will have been upholding these rights for fifty years.
Phủ định:By 2030, the union won't have been upholding these rights for fifty years.
Nghi vấn:Will the union have been upholding these rights for fifty years by 2030?

By then, the court will have been upholding this precedent for a century.

Đến lúc đó, tòa án sẽ đã duy trì tiền lệ này suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + uphold / upholds
Quá khứ đơn
S + upheld
Tương lai đơn
S + will + uphold
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + upholding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + upholding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + upholding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + upheld
Quá khứ hoàn thành
S + had + upheld
Tương lai hoàn thành
S + will have + upheld
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + upholding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + upholding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + upholding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia uphold qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The court have upheld the ruling.The court has upheld the ruling.

"Court" là danh từ số ít, dùng has chứ không dùng have.

They upholded the law.They upheld the law.

uphold là động từ bất quy tắc, quá khứ là upheld, không thêm -ed.

We will uphold it when we will decide.We will uphold it when we decide.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#uphold#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS