Chia động từ uphold
All Tenses of the Verb "uphold"
Một động từ, mười hai thì. Xem uphold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
uphold · upheld · will upholdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upholdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upheldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upholdingThì hiện tại
This school upholds high standards of honesty.
Ngôi trường này duy trì các tiêu chuẩn trung thực cao.
The board is upholding the original decision.
Hội đồng đang giữ nguyên quyết định ban đầu.
She has always upheld her family's values.
Cô ấy luôn giữ vững các giá trị của gia đình mình.
The union has been upholding workers' rights for decades.
Công đoàn đã bảo vệ quyền lợi người lao động suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The panel upheld the earlier ruling last week.
Hội đồng đã giữ nguyên phán quyết trước đó vào tuần trước.
She was upholding her promise when they questioned her.
Cô ấy đang giữ lời hứa của mình khi họ chất vấn cô.
The committee had upheld the rule before the complaint arrived.
Ủy ban đã giữ nguyên quy định trước khi đơn khiếu nại đến.
The board had been upholding the policy for a decade before it was revised.
Hội đồng đã duy trì chính sách suốt một thập kỷ trước khi nó được sửa đổi.
Thì tương lai
I will uphold my duty as a citizen.
Tôi sẽ giữ vững trách nhiệm công dân của mình.
By then, the panel will be upholding the new rules.
Đến lúc đó, hội đồng sẽ đang duy trì các quy định mới.
By next year, the board will have upheld the same policy for ten years.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã duy trì cùng một chính sách suốt mười năm.
By then, the court will have been upholding this precedent for a century.
Đến lúc đó, tòa án sẽ đã duy trì tiền lệ này suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + uphold / upholds | Quá khứ đơn S + upheld | Tương lai đơn S + will + uphold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upholding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upholding | Tương lai tiếp diễn S + will be + upholding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upheld | Quá khứ hoàn thành S + had + upheld | Tương lai hoàn thành S + will have + upheld |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upholding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upholding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upholding |
Luyện chia uphold qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
"Court" là danh từ số ít, dùng has chứ không dùng have.
uphold là động từ bất quy tắc, quá khứ là upheld, không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
