GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ update

All Tenses of the Verb "update"

V1updateV2updatedV3updatedV-ingupdating

Một động từ, mười hai thì. Xem *update* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

update · updated · will update
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + updating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + updated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + updating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + update / updates
Khẳng định:The app updates itself every night.
Phủ định:It doesn't update automatically.
Nghi vấn:Does the software update often?

The system updates every week.

Hệ thống cập nhật mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + updating
Khẳng định:She is updating the report right now.
Phủ định:He isn't updating the file at the moment.
Nghi vấn:Are you updating the website?

We are updating the app right now.

Chúng tôi đang cập nhật ứng dụng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + updated
Khẳng định:She has updated her resume.
Phủ định:They haven't updated the records yet.
Nghi vấn:Have you updated your profile?

He has already updated the software.

Anh ấy đã cập nhật phần mềm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + updating
Khẳng định:She has been updating the database all morning.
Phủ định:I haven't been updating my blog lately.
Nghi vấn:How long have you been updating this document?

They have been updating the system since 2018.

Họ đã cập nhật hệ thống này từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + updated
Khẳng định:We updated the app last week.
Phủ định:She didn't update her password.
Nghi vấn:Did you update the settings yesterday?

I updated the file yesterday.

Hôm qua tôi đã cập nhật tệp tin.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + updating
Khẳng định:I was updating the server when it crashed.
Phủ định:They weren't updating the site at that time.
Nghi vấn:Were you updating the document at noon?

She was updating the app when the power went out.

Cô ấy đang cập nhật ứng dụng thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + updated
Khẳng định:He had updated the file before we arrived.
Phủ định:She hadn't updated the record before the audit.
Nghi vấn:Had they updated the software by then?

The team had updated the database before the meeting.

Nhóm đã cập nhật cơ sở dữ liệu trước cuộc họp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + updating
Khẳng định:She had been updating the site for hours before it worked.
Phủ định:We hadn't been updating it long when it broke down.
Nghi vấn:Had you been updating the app regularly?

They had been updating the system for a year before it launched.

Họ đã cập nhật hệ thống một năm trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + update
Khẳng định:I will update the file tonight.
Phủ định:She won't update it alone.
Nghi vấn:Will you update the report?

We will update the app tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ cập nhật ứng dụng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + updating
Khẳng định:This time tomorrow I will be updating the server.
Phủ định:He won't be updating the site next week.
Nghi vấn:Will you be updating the records tomorrow?

At 8pm I will be updating the database.

8 giờ tối tôi sẽ đang cập nhật cơ sở dữ liệu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + updated
Khẳng định:By noon they will have updated the site.
Phủ định:She won't have updated it by then.
Nghi vấn:Will you have updated the app before 6?

By next year he will have updated the whole system.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã cập nhật toàn bộ hệ thống.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + updating
Khẳng định:By May she will have been updating the app for a decade.
Phủ định:We won't have been updating it long by then.
Nghi vấn:Will you have been updating this system for ten years by 2030?

By 2030 they will have been updating that platform for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã cập nhật nền tảng đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + update / updates
Quá khứ đơn
S + updated
Tương lai đơn
S + will + update
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + updating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + updating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + updating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + updated
Quá khứ hoàn thành
S + had + updated
Tương lai hoàn thành
S + will have + updated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + updating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + updating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + updating
6

Lỗi thường gặp

I have update the file.I have updated the file.

Sau have/has phải là V3 (updated), không dùng nguyên mẫu (update).

She update the app last year.She updated the app last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will update it when I will finish.I will update it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#update#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS