Chia động từ upbuild
All Tenses of the Verb "upbuild"
Một động từ, mười hai thì. Xem upbuild biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upbuild · upbuilt · will upbuildViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upbuildingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upbuiltNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upbuildingThì hiện tại
I upbuild the community every morning.
Tôi xây dựng cộng đồng mỗi sáng.
We are upbuilding the community right now.
Chúng tôi đang xây dựng cộng đồng ngay bây giờ.
He has already upbuilt the community.
Anh ấy đã xây dựng cộng đồng rồi.
They have been upbuilding the community since this morning.
Họ đã xây dựng cộng đồng từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I upbuilt the community yesterday.
Hôm qua tôi đã xây dựng cộng đồng.
She was upbuilding the community when the power went out.
Cô ấy đang xây dựng cộng đồng thì mất điện.
The team had upbuilt the community before the deadline.
Nhóm đã xây dựng cộng đồng trước hạn chót.
They had been upbuilding the community for weeks before it was noticed.
Họ đã xây dựng cộng đồng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will upbuild the community tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ xây dựng cộng đồng.
At 9pm she will be upbuilding the community.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang xây dựng cộng đồng.
By next week he will have upbuilt the community.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xây dựng cộng đồng.
By the time it's done, they will have been upbuilding the community for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã xây dựng cộng đồng liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upbuild / upbuilds | Quá khứ đơn S + upbuilt | Tương lai đơn S + will + upbuild |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upbuilding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upbuilding | Tương lai tiếp diễn S + will be + upbuilding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upbuilt | Quá khứ hoàn thành S + had + upbuilt | Tương lai hoàn thành S + will have + upbuilt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upbuilding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upbuilding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upbuilding |
Luyện chia upbuild qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Upbuild là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (upbuilt), không phải upbuilded.
Quá khứ đơn của upbuild là upbuilt (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (upbuilding), không dùng động từ nguyên mẫu.
