Chia động từ upbear
All Tenses of the Verb "upbear"
Một động từ, mười hai thì. Xem upbear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upbear · upbore · will upbearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upbearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upborneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upbearingThì hiện tại
I upbear the heavy weight every morning.
Tôi nâng đỡ vật nặng đó mỗi sáng.
We are upbearing the heavy weight right now.
Chúng tôi đang nâng đỡ vật nặng đó ngay bây giờ.
He has already upborne the heavy weight.
Anh ấy đã nâng đỡ vật nặng đó rồi.
They have been upbearing the heavy weight since this morning.
Họ đã nâng đỡ vật nặng đó từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I upbore the heavy weight yesterday.
Hôm qua tôi đã nâng đỡ vật nặng đó.
She was upbearing the heavy weight when the power went out.
Cô ấy đang nâng đỡ vật nặng đó thì mất điện.
The team had upborne the heavy weight before the deadline.
Nhóm đã nâng đỡ vật nặng đó trước hạn chót.
They had been upbearing the heavy weight for weeks before it was noticed.
Họ đã nâng đỡ vật nặng đó suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will upbear the heavy weight tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nâng đỡ vật nặng đó.
At 9pm she will be upbearing the heavy weight.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang nâng đỡ vật nặng đó.
By next week he will have upborne the heavy weight.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nâng đỡ vật nặng đó.
By the time it's done, they will have been upbearing the heavy weight for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã nâng đỡ vật nặng đó liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upbear / upbears | Quá khứ đơn S + upbore | Tương lai đơn S + will + upbear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upbearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upbearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + upbearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upborne | Quá khứ hoàn thành S + had + upborne | Tương lai hoàn thành S + will have + upborne |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upbearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upbearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upbearing |
Luyện chia upbear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Upbear là động từ bất quy tắc; V3 là upborne, không phải upbore (đó là V2).
Quá khứ đơn của upbear là upbore (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (upbearing), không dùng động từ nguyên mẫu.
