Chia động từ unzip
All Tenses of the Verb "unzip"
Một động từ, mười hai thì. Xem unzip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unzip · unziped · will unzipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unzipingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unzipedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unzipingThì hiện tại
I unzip my jacket when I get too warm.
Tôi kéo khóa mở áo khoác khi thấy nóng.
Tom is unziping his backpack to get a pen.
Tom đang kéo khóa mở ba lô để lấy bút.
He has already unziped his jacket.
Anh ấy đã kéo khóa mở áo khoác rồi.
They have been unziping boxes since early morning.
Họ đã kéo khóa mở các thùng hàng từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I unziped my backpack and took out my umbrella.
Tôi kéo khóa mở ba lô và lấy ra chiếc ô.
He was unziping his jacket when it started to rain.
Anh ấy đang kéo khóa mở áo khoác thì trời bắt đầu mưa.
They had already unziped the boxes before we arrived.
Họ đã kéo khóa mở các thùng hàng trước khi chúng tôi đến.
We had been unziping the crates for hours before the manager arrived.
Chúng tôi đã kéo khóa mở các thùng hàng nhiều giờ trước khi quản lý đến.
Thì tương lai
He will unzip his jacket once the sun comes out.
Anh ấy sẽ kéo khóa mở áo khoác khi trời có nắng.
At noon he will be unziping the delivery boxes.
Vào giữa trưa anh ấy sẽ đang kéo khóa mở các thùng hàng giao đến.
By 5pm he will have unziped every box in the warehouse.
Đến 5 giờ chiều anh ấy sẽ đã kéo khóa mở mọi thùng hàng trong kho.
By midnight the crew will have been unziping crates for six hours straight.
Đến nửa đêm, nhóm nhân viên sẽ đã kéo khóa mở các thùng hàng liên tục sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unzip / unzips | Quá khứ đơn S + unziped | Tương lai đơn S + will + unzip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unziping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unziping | Tương lai tiếp diễn S + will be + unziping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unziped | Quá khứ hoàn thành S + had + unziped | Tương lai hoàn thành S + will have + unziped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unziping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unziping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unziping |
Luyện chia unzip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s (unzips).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

