Chia động từ unwrap
All Tenses of the Verb "unwrap"
Một động từ, mười hai thì. Xem unwrap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unwrap · unwraped · will unwrapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unwrapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unwrapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unwrapingThì hiện tại
I unwrap the sandwich before eating it.
Tôi mở gói bánh sandwich trước khi ăn.
He is unwraping the parcel right now.
Anh ấy đang mở gói bưu kiện ngay bây giờ.
I have already unwraped the chocolate bar.
Tôi đã mở gói thanh sô cô la rồi.
They have been unwraping boxes for an hour.
Họ đã mở gói các hộp quà được một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
I unwraped the box before the guests arrived.
Tôi đã mở gói hộp quà trước khi khách đến.
She was unwraping the parcel when the lights went out.
Cô ấy đang mở gói bưu kiện thì mất điện.
The child had unwraped every present by the time we checked.
Đứa trẻ đã mở gói mọi món quà trước khi chúng tôi kiểm tra.
He had been unwraping boxes for a while before he found the right one.
Anh ấy đã mở gói nhiều hộp trước khi tìm được đúng cái.
Thì tương lai
We will unwrap all the presents this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ mở gói hết quà.
At 9am she will be unwraping the parcel.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang mở gói bưu kiện.
By the time you arrive I will have unwraped everything.
Đến lúc bạn đến tôi sẽ đã mở gói xong mọi thứ.
By the end of the party she will have been unwraping gifts for three hours straight.
Đến cuối buổi tiệc cô ấy sẽ đã mở gói quà liên tục ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unwrap / unwraps | Quá khứ đơn S + unwraped | Tương lai đơn S + will + unwrap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unwraping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unwraping | Tương lai tiếp diễn S + will be + unwraping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unwraped | Quá khứ hoàn thành S + had + unwraped | Tương lai hoàn thành S + will have + unwraped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unwraping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unwraping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unwraping |
Luyện chia unwrap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (unwraping), không giữ nguyên dạng gốc.
Chủ ngữ số ít ngôi ba (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

