Chia động từ unveil
All Tenses of the Verb "unveil"
Một động từ, mười hai thì. Xem unveil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unveil · unveiled · will unveilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unveilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unveiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unveilingThì hiện tại
The museum unveils a new exhibit each spring.
Bảo tàng ra mắt một triển lãm mới mỗi mùa xuân.
They are unveiling the plans at the conference.
Họ đang công bố kế hoạch tại hội nghị.
The government has unveiled a new policy.
Chính phủ đã công bố một chính sách mới.
The studio has been unveiling teasers for the film.
Hãng phim đã liên tục hé lộ đoạn giới thiệu cho bộ phim.
Thì quá khứ
The firm unveiled its new logo yesterday.
Công ty đã ra mắt logo mới hôm qua.
She was unveiling her design when the power went out.
Cô ấy đang công bố thiết kế thì mất điện.
They had unveiled the statue before the ceremony began.
Họ đã ra mắt bức tượng trước khi buổi lễ bắt đầu.
The studio had been unveiling clips for months before the release.
Hãng phim đã hé lộ các đoạn clip suốt nhiều tháng trước khi phát hành.
Thì tương lai
We will unveil the results at the meeting.
Chúng tôi sẽ công bố kết quả tại cuộc họp.
By 5pm, they will be unveiling the final design.
Đến 5 giờ chiều, họ sẽ đang công bố thiết kế cuối cùng.
By the end of the year, they will have unveiled the new campus.
Đến cuối năm, họ sẽ đã ra mắt khuôn viên mới.
By next spring, the lab will have been unveiling prototypes for two years.
Đến mùa xuân sau, phòng thí nghiệm sẽ đã liên tục giới thiệu nguyên mẫu suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unveil / unveils | Quá khứ đơn S + unveiled | Tương lai đơn S + will + unveil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unveiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unveiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + unveiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unveiled | Quá khứ hoàn thành S + had + unveiled | Tương lai hoàn thành S + will have + unveiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unveiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unveiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unveiling |
Luyện chia unveil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unveiled), không dùng dạng nguyên mẫu (unveil).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (unveiled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
