GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unveil

All Tenses of the Verb "unveil"

Một động từ, mười hai thì. Xem unveil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunveil
V2 · QUÁ KHỨunveiled
V3 · PHÂN TỪunveiled
V-INGunveiling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unveil · unveiled · will unveil
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unveiling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unveiled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unveiling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + unveil / unveils
Khẳng định:The company unveils a new model every year.
Phủ định:The company doesn't unveil a new model every year.
Nghi vấn:Does the company unveil a new model every year?

The museum unveils a new exhibit each spring.

Bảo tàng ra mắt một triển lãm mới mỗi mùa xuân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unveiling
Khẳng định:The mayor is unveiling the new statue now.
Phủ định:The mayor isn't unveiling the new statue now.
Nghi vấn:Is the mayor unveiling the new statue now?

They are unveiling the plans at the conference.

Họ đang công bố kế hoạch tại hội nghị.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unveiled
Khẳng định:The brand has unveiled its latest phone.
Phủ định:The brand hasn't unveiled its latest phone.
Nghi vấn:Has the brand unveiled its latest phone?

The government has unveiled a new policy.

Chính phủ đã công bố một chính sách mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unveiling
Khẳng định:The team has been unveiling new features all week.
Phủ định:The team hasn't been unveiling new features all week.
Nghi vấn:Has the team been unveiling new features all week?

The studio has been unveiling teasers for the film.

Hãng phim đã liên tục hé lộ đoạn giới thiệu cho bộ phim.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unveiled
Khẳng định:The artist unveiled the painting last night.
Phủ định:The artist didn't unveil the painting last night.
Nghi vấn:Did the artist unveil the painting last night?

The firm unveiled its new logo yesterday.

Công ty đã ra mắt logo mới hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unveiling
Khẳng định:They were unveiling the monument when the rain started.
Phủ định:They weren't unveiling the monument when the rain started.
Nghi vấn:Were they unveiling the monument when the rain started?

She was unveiling her design when the power went out.

Cô ấy đang công bố thiết kế thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unveiled
Khẳng định:The company had unveiled the product before the rivals reacted.
Phủ định:The company hadn't unveiled the product before the rivals reacted.
Nghi vấn:Had the company unveiled the product before the rivals reacted?

They had unveiled the statue before the ceremony began.

Họ đã ra mắt bức tượng trước khi buổi lễ bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unveiling
Khẳng định:The team had been unveiling updates for weeks before the launch.
Phủ định:The team hadn't been unveiling updates for weeks before the launch.
Nghi vấn:Had the team been unveiling updates for weeks before the launch?

The studio had been unveiling clips for months before the release.

Hãng phim đã hé lộ các đoạn clip suốt nhiều tháng trước khi phát hành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unveil
Khẳng định:The brand will unveil its new line next month.
Phủ định:The brand won't unveil its new line next month.
Nghi vấn:Will the brand unveil its new line next month?

We will unveil the results at the meeting.

Chúng tôi sẽ công bố kết quả tại cuộc họp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unveiling
Khẳng định:At noon, the CEO will be unveiling the new strategy.
Phủ định:At noon, the CEO won't be unveiling the new strategy.
Nghi vấn:Will the CEO be unveiling the new strategy at noon?

By 5pm, they will be unveiling the final design.

Đến 5 giờ chiều, họ sẽ đang công bố thiết kế cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unveiled
Khẳng định:By March, the firm will have unveiled three products.
Phủ định:By March, the firm won't have unveiled three products.
Nghi vấn:Will the firm have unveiled three products by March?

By the end of the year, they will have unveiled the new campus.

Đến cuối năm, họ sẽ đã ra mắt khuôn viên mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unveiling
Khẳng định:By 2030, the studio will have been unveiling sequels for a decade.
Phủ định:By 2030, the studio won't have been unveiling sequels for a decade.
Nghi vấn:Will the studio have been unveiling sequels for a decade by 2030?

By next spring, the lab will have been unveiling prototypes for two years.

Đến mùa xuân sau, phòng thí nghiệm sẽ đã liên tục giới thiệu nguyên mẫu suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unveil / unveils
Quá khứ đơn
S + unveiled
Tương lai đơn
S + will + unveil
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unveiling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unveiling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unveiling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unveiled
Quá khứ hoàn thành
S + had + unveiled
Tương lai hoàn thành
S + will have + unveiled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unveiling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unveiling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unveiling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unveil qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have unveil the plan.They have unveiled the plan.

Sau have/has phải là V3 (unveiled), không dùng dạng nguyên mẫu (unveil).

The firm unveil its logo last year.The firm unveiled its logo last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (unveiled).

We will unveil it when we will be ready.We will unveil it when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unveil#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS