Chia động từ unteach
All Tenses of the Verb "unteach"
Một động từ, mười hai thì. Xem unteach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unteach · untaught · will unteachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unteachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + untaughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unteachingThì hiện tại
I unteach the bad habit every morning.
Tôi xóa bỏ thói quen xấu mỗi sáng.
We are unteaching the bad habit right now.
Chúng tôi đang xóa bỏ thói quen xấu ngay bây giờ.
He has already untaught the bad habit.
Anh ấy đã xóa bỏ thói quen xấu rồi.
They have been unteaching the bad habit since this morning.
Họ đã xóa bỏ thói quen xấu từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I untaught the bad habit yesterday.
Hôm qua tôi đã xóa bỏ thói quen xấu.
She was unteaching the bad habit when the power went out.
Cô ấy đang xóa bỏ thói quen xấu thì mất điện.
The team had untaught the bad habit before the deadline.
Nhóm đã xóa bỏ thói quen xấu trước hạn chót.
They had been unteaching the bad habit for weeks before it was noticed.
Họ đã xóa bỏ thói quen xấu suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will unteach the bad habit tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ xóa bỏ thói quen xấu.
At 9pm she will be unteaching the bad habit.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang xóa bỏ thói quen xấu.
By next week he will have untaught the bad habit.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xóa bỏ thói quen xấu.
By the time it's done, they will have been unteaching the bad habit for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã xóa bỏ thói quen xấu liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unteach / unteaches | Quá khứ đơn S + untaught | Tương lai đơn S + will + unteach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unteaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unteaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + unteaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + untaught | Quá khứ hoàn thành S + had + untaught | Tương lai hoàn thành S + will have + untaught |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unteaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unteaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unteaching |
Luyện chia unteach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Unteach là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (untaught), không phải unteached.
Quá khứ đơn của unteach là untaught (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (unteaching), không dùng động từ nguyên mẫu.
