Chia động từ untangle
All Tenses of the Verb "untangle"
Một động từ, mười hai thì. Xem untangle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
untangle · untangled · will untangleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + untanglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + untangledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + untanglingThì hiện tại
The stylist untangles her hair gently every morning.
Nhà tạo mẫu tóc gỡ rối tóc cho cô ấy nhẹ nhàng mỗi sáng.
He is untangling the Christmas lights in the attic.
Anh ấy đang gỡ rối dây đèn Giáng sinh trên gác mái.
The team has untangled the legal issue at last.
Đội ngũ cuối cùng đã gỡ rối được vấn đề pháp lý.
She has been untangling the family's finances for weeks.
Cô ấy đã gỡ rối tài chính gia đình suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
I untangled the garden hose this morning.
Sáng nay tôi đã gỡ rối ống tưới vườn.
We were untangling the cables when the power went out.
Chúng tôi đang gỡ rối dây cáp thì mất điện.
By noon, she had untangled the entire ball of yarn.
Đến trưa, cô ấy đã gỡ rối xong cả cuộn len.
They had been untangling the legal dispute for months before it settled.
Họ đã gỡ rối tranh chấp pháp lý suốt nhiều tháng trước khi nó được giải quyết.
Thì tương lai
The mediator will untangle the dispute between them.
Người hòa giải sẽ gỡ rối tranh chấp giữa hai bên.
By tonight, we will be untangling the whole box of cables.
Đến tối nay, chúng tôi sẽ đang gỡ rối cả hộp dây cáp.
By next week, the team will have untangled the whole project timeline.
Đến tuần sau, đội ngũ sẽ đã gỡ rối xong toàn bộ tiến độ dự án.
By Sunday, he will have been untangling the wiring for a whole week.
Đến Chủ nhật, anh ấy sẽ đã gỡ rối hệ thống dây điện suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + untangle / untangles | Quá khứ đơn S + untangled | Tương lai đơn S + will + untangle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + untangling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + untangling | Tương lai tiếp diễn S + will be + untangling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + untangled | Quá khứ hoàn thành S + had + untangled | Tương lai hoàn thành S + will have + untangled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + untangling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + untangling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + untangling |
Luyện chia untangle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: untangles.
Sau have/has phải dùng V3 (untangled), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

