Chia động từ unstick
All Tenses of the Verb "unstick"
Một động từ, mười hai thì. Xem unstick biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unstick · unstuck · will unstickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unstickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unstuckNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unstickingThì hiện tại
This trick usually unsticks the zipper.
Mẹo này thường làm gỡ kẹt được khóa kéo.
I am unsticking the tape from the box.
Tôi đang gỡ băng dính ra khỏi thùng.
He has just unstuck the stuck gear.
Anh ấy vừa gỡ được bánh răng bị kẹt.
They have been unsticking the machine all morning.
Họ đã gỡ kẹt máy suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The mechanic unstuck the gear this morning.
Thợ máy đã gỡ kẹt bánh răng sáng nay.
She was unsticking the tape while I packed.
Cô ấy đang gỡ băng dính trong khi tôi đóng gói.
The technician had unstuck the valve before we checked it.
Kỹ thuật viên đã gỡ kẹt van trước khi chúng tôi kiểm tra.
She had been unsticking the label for minutes before it came off.
Cô ấy đã gỡ nhãn dán suốt vài phút trước khi nó bong ra.
Thì tương lai
The plumber will unstick the valve tomorrow.
Thợ ống nước sẽ gỡ kẹt van vào ngày mai.
At 3pm they will be unsticking the machine parts.
3 giờ chiều họ sẽ đang gỡ kẹt các bộ phận máy.
By tonight the team will have unstuck the whole assembly line.
Đến tối nay nhóm sẽ đã gỡ kẹt toàn bộ dây chuyền lắp ráp.
By the end of the shift, he will have been unsticking parts all day.
Đến cuối ca, anh ấy sẽ đã gỡ kẹt các bộ phận suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unstick / unsticks | Quá khứ đơn S + unstuck | Tương lai đơn S + will + unstick |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unsticking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unsticking | Tương lai tiếp diễn S + will be + unsticking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unstuck | Quá khứ hoàn thành S + had + unstuck | Tương lai hoàn thành S + will have + unstuck |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unsticking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unsticking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unsticking |
Luyện chia unstick qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của unstick là unstuck, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn unstuck.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
