Chia động từ unsettle
All Tenses of the Verb "unsettle"
Một động từ, mười hai thì. Xem unsettle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unsettle · unsettled · will unsettleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unsettlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unsettledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unsettlingThì hiện tại
Loud arguments unsettle the children.
Những cuộc cãi vã lớn tiếng làm bọn trẻ bất an.
This uncertainty is unsettling our whole department.
Sự bất định này đang làm cả phòng ban chúng tôi lo lắng.
That comment has really unsettled her.
Câu nói đó thực sự đã khiến cô ấy bất an.
The price swings have been unsettling traders all month.
Những biến động giá đã làm các nhà giao dịch bất an suốt cả tháng.
Thì quá khứ
Her resignation unsettled the entire team.
Việc cô ấy từ chức khiến cả đội bất an.
The silence was unsettling us throughout the meeting.
Sự im lặng khiến chúng tôi bất an suốt cuộc họp.
The scandal had unsettled shareholders long before it hit the news.
Vụ bê bối đã khiến cổ đông bất an từ lâu trước khi lên báo.
The delays had been unsettling passengers for hours before the update.
Sự chậm trễ đã khiến hành khách bất an suốt nhiều giờ trước khi có thông báo.
Thì tương lai
The change will unsettle new employees at first.
Sự thay đổi này lúc đầu sẽ làm nhân viên mới bất an.
The uncertainty will be unsettling the team all quarter.
Sự bất định sẽ khiến cả đội lo lắng suốt cả quý.
By next month the changes will have unsettled the whole staff.
Đến tháng sau, những thay đổi sẽ khiến toàn bộ nhân viên bất an.
By 2028 the disputes will have been unsettling the region for a decade.
Đến 2028 những tranh chấp sẽ khiến khu vực này bất an suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unsettle / unsettles | Quá khứ đơn S + unsettled | Tương lai đơn S + will + unsettle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unsettling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unsettling | Tương lai tiếp diễn S + will be + unsettling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unsettled | Quá khứ hoàn thành S + had + unsettled | Tương lai hoàn thành S + will have + unsettled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unsettling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unsettling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unsettling |
Luyện chia unsettle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unsettled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Ở thể bị động cần dùng V3 (unsettled) sau be, không dùng nguyên mẫu.

