Chia động từ unseal
All Tenses of the Verb "unseal"
Một động từ, mười hai thì. Xem unseal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unseal · unsealed · will unsealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unsealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unsealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unsealingThì hiện tại
The archive unseals boxes only for research requests.
Kho lưu trữ chỉ mở niêm phong hộp tài liệu khi có yêu cầu nghiên cứu.
The technician is unsealing the container in the lab.
Kỹ thuật viên đang mở niêm phong hộp đựng trong phòng thí nghiệm.
The court has unsealed the case file.
Tòa án đã mở niêm phong hồ sơ vụ án.
Staff have been unsealing crates since the shipment arrived.
Nhân viên đã mở niêm phong các thùng hàng kể từ khi lô hàng đến.
Thì quá khứ
The clerk unsealed the box in front of witnesses.
Nhân viên đã mở niêm phong hộp trước sự chứng kiến của các nhân chứng.
Workers were unsealing crates when the inspector arrived.
Công nhân đang mở niêm phong các thùng hàng khi thanh tra đến.
She had already unsealed the letter when he called.
Cô ấy đã mở niêm phong bức thư trước khi anh gọi điện.
Workers had been unsealing containers for days before the audit began.
Công nhân đã mở niêm phong các thùng hàng trong nhiều ngày trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
The archive will unseal the boxes for the historian.
Kho lưu trữ sẽ mở niêm phong các hộp cho nhà sử học.
This time tomorrow the office will be unsealing the archive.
Vào giờ này ngày mai, văn phòng sẽ đang mở niêm phong kho lưu trữ.
By next week the archive will have unsealed every box.
Đến tuần sau, kho lưu trữ sẽ đã mở niêm phong mọi hộp.
By the end of the project, workers will have been unsealing containers for a month.
Đến cuối dự án, công nhân sẽ đã mở niêm phong các thùng hàng suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unseal / unseals | Quá khứ đơn S + unsealed | Tương lai đơn S + will + unseal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unsealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unsealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unsealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unsealed | Quá khứ hoàn thành S + had + unsealed | Tương lai hoàn thành S + will have + unsealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unsealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unsealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unsealing |
Luyện chia unseal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unsealed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

