GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unseal

All Tenses of the Verb "unseal"

Một động từ, mười hai thì. Xem unseal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunseal
V2 · QUÁ KHỨunsealed
V3 · PHÂN TỪunsealed
V-INGunsealing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unseal · unsealed · will unseal
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unsealing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unsealed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unsealing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, quy luật chung.
S + unseal / unseals
Khẳng định:The clerk unseals court records after ten years.
Phủ định:The office doesn't unseal old documents without permission.
Nghi vấn:Does the court unseal the files after the trial?

The archive unseals boxes only for research requests.

Kho lưu trữ chỉ mở niêm phong hộp tài liệu khi có yêu cầu nghiên cứu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unsealing
Khẳng định:She is unsealing the envelope carefully.
Phủ định:He isn't unsealing the jar yet; it's still hot.
Nghi vấn:Are you unsealing the package now?

The technician is unsealing the container in the lab.

Kỹ thuật viên đang mở niêm phong hộp đựng trong phòng thí nghiệm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unsealed
Khẳng định:The judge has unsealed the documents.
Phủ định:They haven't unsealed the records yet.
Nghi vấn:Have you unsealed the envelope already?

The court has unsealed the case file.

Tòa án đã mở niêm phong hồ sơ vụ án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài dẫn đến hiện tại.
S + have/has been + unsealing
Khẳng định:Officials have been unsealing archives all month.
Phủ định:The team hasn't been unsealing new boxes this week.
Nghi vấn:How long have they been unsealing those records?

Staff have been unsealing crates since the shipment arrived.

Nhân viên đã mở niêm phong các thùng hàng kể từ khi lô hàng đến.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unsealed
Khẳng định:She unsealed the letter and read it immediately.
Phủ định:He didn't unseal the jar before storing it.
Nghi vấn:Did you unseal the package this morning?

The clerk unsealed the box in front of witnesses.

Nhân viên đã mở niêm phong hộp trước sự chứng kiến của các nhân chứng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unsealing
Khẳng định:She was unsealing the envelope when the doorbell rang.
Phủ định:He wasn't unsealing the container properly.
Nghi vấn:Was the technician unsealing the sample at that time?

Workers were unsealing crates when the inspector arrived.

Công nhân đang mở niêm phong các thùng hàng khi thanh tra đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unsealed
Khẳng định:The court had unsealed the file before the reporters asked.
Phủ định:The office hadn't unsealed the archive before the fire.
Nghi vấn:Had they unsealed the records before the hearing?

She had already unsealed the letter when he called.

Cô ấy đã mở niêm phong bức thư trước khi anh gọi điện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unsealing
Khẳng định:They had been unsealing archives for hours before finding the file.
Phủ định:The team hadn't been unsealing crates long before the shift ended.
Nghi vấn:Had staff been unsealing records all week?

Workers had been unsealing containers for days before the audit began.

Công nhân đã mở niêm phong các thùng hàng trong nhiều ngày trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unseal
Khẳng định:The court will unseal the records next month.
Phủ định:The office won't unseal the file without a court order.
Nghi vấn:Will they unseal the documents after the trial?

The archive will unseal the boxes for the historian.

Kho lưu trữ sẽ mở niêm phong các hộp cho nhà sử học.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unsealing
Khẳng định:By 3pm the clerk will be unsealing the last batch of files.
Phủ định:The team won't be unsealing crates over the holiday.
Nghi vấn:Will staff still be unsealing records at noon?

This time tomorrow the office will be unsealing the archive.

Vào giờ này ngày mai, văn phòng sẽ đang mở niêm phong kho lưu trữ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unsealed
Khẳng định:By Friday the court will have unsealed all the records.
Phủ định:The team won't have unsealed every crate by the deadline.
Nghi vấn:Will the office have unsealed the file before the hearing?

By next week the archive will have unsealed every box.

Đến tuần sau, kho lưu trữ sẽ đã mở niêm phong mọi hộp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + unsealing
Khẳng định:By evening staff will have been unsealing archives for eight hours.
Phủ định:The team won't have been unsealing crates long by inspection.
Nghi vấn:Will they have been unsealing records for a full week by Friday?

By the end of the project, workers will have been unsealing containers for a month.

Đến cuối dự án, công nhân sẽ đã mở niêm phong các thùng hàng suốt một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unseal / unseals
Quá khứ đơn
S + unsealed
Tương lai đơn
S + will + unseal
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unsealing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unsealing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unsealing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unsealed
Quá khứ hoàn thành
S + had + unsealed
Tương lai hoàn thành
S + will have + unsealed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unsealing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unsealing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unsealing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unseal qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have unseal the letter.I have unsealed the letter.

Sau have/has phải dùng V3 (unsealed), không dùng nguyên mẫu.

She unseal the envelope yesterday.She unsealed the envelope yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

The court will unsealed the records.The court will unseal the records.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unseal#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS