Chia động từ unscrew
All Tenses of the Verb "unscrew"
Một động từ, mười hai thì. Xem unscrew (tháo vít, vặn tháo ra) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unscrew · unscrewed · will unscrewViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unscrewingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unscrewedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unscrewingThì hiện tại
The technician unscrews the case before repairing it.
Kỹ thuật viên tháo vít vỏ máy trước khi sửa chữa.
The plumber is unscrewing the old faucet.
Người thợ ống nước đang tháo vít vòi nước cũ.
They have already unscrewed the broken handle.
Họ đã tháo vít tay nắm bị hỏng rồi.
She has been unscrewing the stuck cap for five minutes.
Cô ấy đã cố tháo vít nắp bị kẹt suốt năm phút.
Thì quá khứ
The electrician unscrewed the socket cover.
Thợ điện đã tháo vít nắp ổ cắm.
She was unscrewing the mirror bracket when it slipped.
Cô ấy đang tháo vít giá gương thì nó bị tuột.
The worker had unscrewed the plate before we noticed the crack.
Người thợ đã tháo vít tấm ốp trước khi chúng tôi nhận ra vết nứt.
She had been unscrewing the cap for minutes before it finally came off.
Cô ấy đã cố tháo vít nắp đậy suốt vài phút trước khi nó rời ra.
Thì tương lai
The repairman will unscrew the case to check the battery.
Thợ sửa chữa sẽ tháo vít vỏ máy để kiểm tra pin.
This time tomorrow, we will be unscrewing the broken faucet.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang tháo vít vòi nước bị hỏng.
By tonight the technician will have unscrewed the whole unit.
Đến tối nay, kỹ thuật viên sẽ đã tháo vít xong toàn bộ thiết bị.
By the end of the shift he will have been unscrewing parts all day.
Đến hết ca làm, anh ấy sẽ đã tháo vít các bộ phận cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unscrew / unscrews | Quá khứ đơn S + unscrewed | Tương lai đơn S + will + unscrew |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unscrewing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unscrewing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unscrewing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unscrewed | Quá khứ hoàn thành S + had + unscrewed | Tương lai hoàn thành S + will have + unscrewed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unscrewing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unscrewing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unscrewing |
Luyện chia unscrew qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (unscrewed), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (unscrewing).

