Chia động từ unroll
All Tenses of the Verb "unroll"
Một động từ, mười hai thì. Xem unroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unroll · unrolled · will unrollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unrollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unrolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unrollingThì hiện tại
He unrolls the poster before pinning it up.
Anh ấy trải cuộn áp phích ra trước khi ghim nó lên.
We are unrolling the banner for the event right now.
Chúng tôi đang trải cuộn biểu ngữ ra cho sự kiện ngay bây giờ.
He has already unrolled the poster.
Anh ấy đã trải cuộn áp phích ra rồi.
They have been unrolling the banner for ten minutes.
Họ đã trải cuộn biểu ngữ ra suốt mười phút rồi.
Thì quá khứ
I unrolled the poster and hung it on the wall.
Tôi trải cuộn áp phích ra và treo nó lên tường.
He was unrolling the poster when it tore.
Anh ấy đang trải cuộn áp phích ra thì nó bị rách.
He had already unrolled the poster when I walked in.
Anh ấy đã trải cuộn áp phích ra trước khi tôi bước vào.
He had been unrolling the poster for a while before it ripped.
Anh ấy đã trải cuộn áp phích ra một lúc trước khi nó bị rách.
Thì tương lai
He will unroll the poster as soon as it arrives.
Anh ấy sẽ trải cuộn áp phích ra ngay khi nó đến.
At 9am she will be unrolling the yoga mats for the retreat.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang trải cuộn thảm yoga ra cho khóa tu.
By the time you arrive, we will have unrolled the carpet.
Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã trải cuộn thảm ra.
By the end of the setup, he will have been unrolling banners repeatedly.
Đến cuối buổi chuẩn bị, anh ấy sẽ đã trải cuộn biểu ngữ ra nhiều lần liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unroll / unrolls | Quá khứ đơn S + unrolled | Tương lai đơn S + will + unroll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unrolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unrolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + unrolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unrolled | Quá khứ hoàn thành S + had + unrolled | Tương lai hoàn thành S + will have + unrolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unrolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unrolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unrolling |
Luyện chia unroll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unrolled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

