Chia động từ unregister
All Tenses of the Verb "unregister"
Một động từ, mười hai thì. Xem unregister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unregister · unregistered · will unregisterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unregisteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unregisteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unregisteringThì hiện tại
He always unregisters old domains before they expire.
Anh ấy luôn hủy đăng ký các tên miền cũ trước khi chúng hết hạn.
IT is unregistering all outdated software licenses this week.
Bộ phận IT đang hủy đăng ký tất cả giấy phép phần mềm lỗi thời trong tuần này.
The company has already unregistered its inactive members.
Công ty đã hủy đăng ký các thành viên không hoạt động rồi.
IT has been unregistering outdated licenses since Monday.
Bộ phận IT đã hủy đăng ký các giấy phép lỗi thời từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
The company unregistered the trademark last year.
Công ty đã hủy đăng ký thương hiệu vào năm ngoái.
He was unregistering his old vehicle when the office closed.
Anh ấy đang hủy đăng ký chiếc xe cũ thì văn phòng đóng cửa.
The company had unregistered the brand before the merger.
Công ty đã hủy đăng ký thương hiệu trước khi sáp nhập.
IT had been unregistering licenses for weeks before the audit began.
Bộ phận IT đã hủy đăng ký các giấy phép suốt nhiều tuần trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
The company will unregister the old trademark next month.
Công ty sẽ hủy đăng ký thương hiệu cũ vào tháng sau.
At 9am the admin will be unregistering inactive users.
9 giờ sáng, quản trị viên sẽ đang hủy đăng ký người dùng không hoạt động.
By next week the company will have unregistered every inactive user.
Đến tuần sau, công ty sẽ đã hủy đăng ký mọi người dùng không hoạt động.
By the deadline IT will have been unregistering devices for ten days.
Đến hạn chót, bộ phận IT sẽ đã hủy đăng ký các thiết bị được mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unregister / unregisters | Quá khứ đơn S + unregistered | Tương lai đơn S + will + unregister |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unregistering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unregistering | Tương lai tiếp diễn S + will be + unregistering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unregistered | Quá khứ hoàn thành S + had + unregistered | Tương lai hoàn thành S + will have + unregistered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unregistering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unregistering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unregistering |
Luyện chia unregister qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.
