Chia động từ unravel
All Tenses of the Verb "unravel"
Một động từ, mười hai thì. Xem *unravel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
unravel · unraveled · will unravelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unravelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unraveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unravelingThì hiện tại
She unravels complex problems with ease.
Cô ấy giải quyết những vấn đề phức tạp một cách dễ dàng.
Their plan is unraveling as new evidence appears.
Kế hoạch của họ đang dần tan rã khi bằng chứng mới xuất hiện.
The truth has finally unraveled after years of secrecy.
Sự thật cuối cùng đã được sáng tỏ sau nhiều năm bị che giấu.
She has been unraveling the family history for months.
Cô ấy đã tìm hiểu lịch sử gia đình suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The scarf unraveled after just one wash.
Chiếc khăn quàng bị tuột chỉ chỉ sau một lần giặt.
Her composure was unraveling under the pressure.
Sự bình tĩnh của cô ấy đang dần sụp đổ dưới áp lực.
The whole scheme had unraveled by the time they arrived.
Toàn bộ âm mưu đã bị phanh phui trước khi họ đến.
The truth had been unraveling slowly for weeks before it came out.
Sự thật đã dần được hé lộ suốt nhiều tuần trước khi lộ ra hoàn toàn.
Thì tương lai
The committee will unravel the details tomorrow.
Ủy ban sẽ làm sáng tỏ các chi tiết vào ngày mai.
By midnight, the plot will still be unraveling on screen.
Đến nửa đêm, cốt truyện trên màn ảnh vẫn sẽ đang được hé lộ dần.
By next month, investigators will have unraveled the entire network.
Đến tháng sau, các nhà điều tra sẽ đã phanh phui toàn bộ mạng lưới.
By 2030, the team will have been unraveling this ancient script for twenty years.
Đến năm 2030, nhóm nghiên cứu sẽ đã giải mã văn tự cổ này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unravel / unravels | Quá khứ đơn S + unraveled | Tương lai đơn S + will + unravel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unraveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unraveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + unraveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unraveled | Quá khứ hoàn thành S + had + unraveled | Tương lai hoàn thành S + will have + unraveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unraveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unraveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unraveling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (unravels).
Sau have/has phải dùng V3 (unraveled), không dùng V1 (unravel).
Sau am/is/are/was/were ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (unraveling).
