Chia động từ unplug
All Tenses of the Verb "unplug"
Một động từ, mười hai thì. Xem unplug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unplug · unpluged · will unplugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unplugingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unplugedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unplugingThì hiện tại
She unplugs the iron after using it.
Cô ấy rút phích cắm bàn ủi sau khi dùng.
We are unpluging the lamp right now.
Chúng tôi đang rút phích cắm đèn ngay bây giờ.
He has already unpluged the computer.
Anh ấy đã rút phích cắm máy tính rồi.
They have been unpluging the old equipment all day.
Họ đã rút phích cắm thiết bị cũ suốt cả ngày.
Thì quá khứ
I unpluged my laptop yesterday.
Hôm qua tôi đã rút phích cắm laptop.
She was unpluging the iron when the phone rang.
Cô ấy đang rút phích cắm bàn ủi thì điện thoại reo.
The technician had unpluged the machine before we arrived.
Kỹ thuật viên đã rút phích cắm máy trước khi chúng tôi đến.
They had been unpluging old equipment for hours before it was done.
Họ đã rút phích cắm thiết bị cũ suốt nhiều giờ trước khi xong.
Thì tương lai
We will unplug the old fridge tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ rút phích cắm tủ lạnh cũ.
At 8pm I will be unpluging the old equipment.
8 giờ tối tôi sẽ đang rút phích cắm thiết bị cũ.
By next week he will have unpluged all the old devices.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã rút phích cắm hết thiết bị cũ.
By tonight they will have been unpluging equipment for six hours.
Đến tối nay họ sẽ đã rút phích cắm thiết bị suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unplug / unplugs | Quá khứ đơn S + unpluged | Tương lai đơn S + will + unplug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unpluging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unpluging | Tương lai tiếp diễn S + will be + unpluging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unpluged | Quá khứ hoàn thành S + had + unpluged | Tương lai hoàn thành S + will have + unpluged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unpluging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unpluging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unpluging |
Luyện chia unplug qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unpluged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

