GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unplug

All Tenses of the Verb "unplug"

Một động từ, mười hai thì. Xem unplug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunplug
V2 · QUÁ KHỨunpluged
V3 · PHÂN TỪunpluged
V-INGunpluging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unplug · unpluged · will unplug
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unpluging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unpluged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unpluging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + unplug / unplugs
Khẳng định:He unplugs the TV before a storm.
Phủ định:He doesn't unplug the fridge overnight.
Nghi vấn:Do you unplug your devices at night?

She unplugs the iron after using it.

Cô ấy rút phích cắm bàn ủi sau khi dùng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unpluging
Khẳng định:I am unpluging the router now.
Phủ định:I am not unpluging anything right now.
Nghi vấn:Are you unpluging the charger?

We are unpluging the lamp right now.

Chúng tôi đang rút phích cắm đèn ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unpluged
Khẳng định:She has unpluged the microwave.
Phủ định:They haven't unpluged the heater yet.
Nghi vấn:Have you ever unpluged this appliance?

He has already unpluged the computer.

Anh ấy đã rút phích cắm máy tính rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unpluging
Khẳng định:She has been unpluging appliances all morning.
Phủ định:I haven't been unpluging anything lately.
Nghi vấn:How long have you been unpluging those devices?

They have been unpluging the old equipment all day.

Họ đã rút phích cắm thiết bị cũ suốt cả ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unpluged
Khẳng định:We unpluged the TV last night.
Phủ định:She didn't unplug the fan.
Nghi vấn:Did you unplug the router yesterday?

I unpluged my laptop yesterday.

Hôm qua tôi đã rút phích cắm laptop.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unpluging
Khẳng định:I was unpluging the heater when the lights went out.
Phủ định:They weren't unpluging anything at that time.
Nghi vấn:Were you unpluging the fridge when I called?

She was unpluging the iron when the phone rang.

Cô ấy đang rút phích cắm bàn ủi thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unpluged
Khẳng định:He had unpluged the TV before the storm hit.
Phủ định:She hadn't unpluged it before the power surge.
Nghi vấn:Had they unpluged the equipment by then?

The technician had unpluged the machine before we arrived.

Kỹ thuật viên đã rút phích cắm máy trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unpluging
Khẳng định:She had been unpluging devices for an hour before she finished.
Phủ định:We hadn't been unpluging long when the storm passed.
Nghi vấn:Had you been unpluging appliances all afternoon?

They had been unpluging old equipment for hours before it was done.

Họ đã rút phích cắm thiết bị cũ suốt nhiều giờ trước khi xong.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unplug
Khẳng định:I will unplug the TV tonight.
Phủ định:She won't unplug the heater.
Nghi vấn:Will you unplug the router?

We will unplug the old fridge tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ rút phích cắm tủ lạnh cũ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unpluging
Khẳng định:This time tomorrow I will be unpluging the router.
Phủ định:He won't be unpluging anything next week.
Nghi vấn:Will you be unpluging the TV tonight?

At 8pm I will be unpluging the old equipment.

8 giờ tối tôi sẽ đang rút phích cắm thiết bị cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unpluged
Khẳng định:By noon they will have unpluged the machine.
Phủ định:She won't have unpluged it by then.
Nghi vấn:Will you have unpluged the fridge before 6?

By next week he will have unpluged all the old devices.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã rút phích cắm hết thiết bị cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unpluging
Khẳng định:By May she will have been unpluging devices for a week.
Phủ định:We won't have been unpluging long by then.
Nghi vấn:Will you have been unpluging appliances for hours by 10pm?

By tonight they will have been unpluging equipment for six hours.

Đến tối nay họ sẽ đã rút phích cắm thiết bị suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unplug / unplugs
Quá khứ đơn
S + unpluged
Tương lai đơn
S + will + unplug
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unpluging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unpluging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unpluging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unpluged
Quá khứ hoàn thành
S + had + unpluged
Tương lai hoàn thành
S + will have + unpluged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unpluging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unpluging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unpluging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unplug qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have unplug it.I have unpluged it.

Sau have/has phải là V3 (unpluged), không dùng nguyên mẫu.

She unplug the TV yesterday.She unpluged the TV yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

I will unplug it when I will finish.I will unplug it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unplug#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS