Chia động từ unpack
All Tenses of the Verb "unpack"
Một động từ, mười hai thì. Xem unpack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unpack · unpacked · will unpackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unpackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unpackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unpackingThì hiện tại
I unpack the groceries as soon as I get home.
Tôi dỡ đồ tạp hóa ra ngay khi về đến nhà.
He is unpacking the moving boxes right now.
Anh ấy đang dỡ các thùng đồ chuyển nhà ngay bây giờ.
I have already unpacked the groceries.
Tôi đã dỡ đồ tạp hóa ra rồi.
They have been unpacking the moving truck for an hour.
Họ đã dỡ đồ từ xe chuyển nhà được một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
I unpacked my bag before dinner.
Tôi đã dỡ hành lý ra trước bữa tối.
She was unpacking her bag when the lights went out.
Cô ấy đang dỡ túi xách thì mất điện.
The family had unpacked every box by the time we checked.
Gia đình đã dỡ mọi thùng đồ trước khi chúng tôi kiểm tra.
He had been unpacking boxes for weeks before he finished settling in.
Anh ấy đã dỡ đồ nhiều tuần trước khi ổn định chỗ ở xong.
Thì tương lai
We will unpack everything this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ dỡ hết đồ.
At 9am she will be unpacking the moving truck.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang dỡ đồ từ xe chuyển nhà.
By the time you arrive I will have unpacked everything.
Đến lúc bạn đến tôi sẽ đã dỡ xong mọi thứ.
By the end of the day she will have been unpacking boxes for three hours straight.
Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã dỡ đồ liên tục ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unpack / unpacks | Quá khứ đơn S + unpacked | Tương lai đơn S + will + unpack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unpacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unpacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + unpacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unpacked | Quá khứ hoàn thành S + had + unpacked | Tương lai hoàn thành S + will have + unpacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unpacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unpacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unpacking |
Luyện chia unpack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (unpacking), không giữ nguyên dạng gốc.
Chủ ngữ số ít ngôi ba (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

