GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unpack

All Tenses of the Verb "unpack"

Một động từ, mười hai thì. Xem unpack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunpack
V2 · QUÁ KHỨunpacked
V3 · PHÂN TỪunpacked
V-INGunpacking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unpack · unpacked · will unpack
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unpacking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unpacked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unpacking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại đều đặn.
S + unpack / unpacks
Khẳng định:She unpacks her suitcase as soon as she arrives.
Phủ định:He doesn't unpack his bags until the next day.
Nghi vấn:Do you unpack right after a trip?

I unpack the groceries as soon as I get home.

Tôi dỡ đồ tạp hóa ra ngay khi về đến nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unpacking
Khẳng định:She is unpacking her suitcase now.
Phủ định:He isn't unpacking the boxes at the moment.
Nghi vấn:Are you unpacking the groceries right now?

He is unpacking the moving boxes right now.

Anh ấy đang dỡ các thùng đồ chuyển nhà ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unpacked
Khẳng định:She has unpacked all her luggage.
Phủ định:I haven't unpacked the boxes yet.
Nghi vấn:Have you unpacked your suitcase?

I have already unpacked the groceries.

Tôi đã dỡ đồ tạp hóa ra rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unpacking
Khẳng định:She has been unpacking boxes all morning.
Phủ định:He hasn't been unpacking the suitcase himself.
Nghi vấn:How long have you been unpacking?

They have been unpacking the moving truck for an hour.

Họ đã dỡ đồ từ xe chuyển nhà được một tiếng đồng hồ rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unpacked
Khẳng định:We unpacked all the boxes yesterday.
Phủ định:She didn't unpack her suitcase last night.
Nghi vấn:Did you unpack the groceries this morning?

I unpacked my bag before dinner.

Tôi đã dỡ hành lý ra trước bữa tối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unpacking
Khẳng định:I was unpacking my suitcase when the phone rang.
Phủ định:They weren't unpacking the boxes at noon.
Nghi vấn:Were you unpacking the groceries at that time?

She was unpacking her bag when the lights went out.

Cô ấy đang dỡ túi xách thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unpacked
Khẳng định:He had unpacked all the boxes before she got home.
Phủ định:She hadn't unpacked her suitcase before the trip ended.
Nghi vấn:Had they unpacked the truck before the movers left?

The family had unpacked every box by the time we checked.

Gia đình đã dỡ mọi thùng đồ trước khi chúng tôi kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unpacking
Khẳng định:She had been unpacking for an hour before she took a break.
Phủ định:We hadn't been unpacking long when the guests arrived.
Nghi vấn:Had you been unpacking the whole time?

He had been unpacking boxes for weeks before he finished settling in.

Anh ấy đã dỡ đồ nhiều tuần trước khi ổn định chỗ ở xong.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unpack
Khẳng định:I will unpack the boxes later.
Phủ định:She won't unpack her suitcase today.
Nghi vấn:Will you unpack the groceries tomorrow?

We will unpack everything this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ dỡ hết đồ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unpacking
Khẳng định:This time tomorrow I will be unpacking my suitcase.
Phủ định:He won't be unpacking the boxes next Monday.
Nghi vấn:Will you be unpacking the groceries this afternoon?

At 9am she will be unpacking the moving truck.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang dỡ đồ từ xe chuyển nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unpacked
Khẳng định:By noon they will have unpacked all the boxes.
Phủ định:She won't have unpacked her suitcase by then.
Nghi vấn:Will you have unpacked the groceries before dinner?

By the time you arrive I will have unpacked everything.

Đến lúc bạn đến tôi sẽ đã dỡ xong mọi thứ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unpacking
Khẳng định:By 6pm she will have been unpacking for two hours.
Phủ định:He won't have been unpacking long enough to finish.
Nghi vấn:Will you have been unpacking boxes by lunchtime?

By the end of the day she will have been unpacking boxes for three hours straight.

Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã dỡ đồ liên tục ba tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unpack / unpacks
Quá khứ đơn
S + unpacked
Tương lai đơn
S + will + unpack
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unpacking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unpacking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unpacking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unpacked
Quá khứ hoàn thành
S + had + unpacked
Tương lai hoàn thành
S + will have + unpacked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unpacking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unpacking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unpacking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unpack qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has unpacked the bag yesterday.She unpacked the bag yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am unpack the suitcase.I am unpacking the suitcase.

Ở thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (unpacking), không giữ nguyên dạng gốc.

He unpack the boxes every trip.He unpacks the boxes every trip.

Chủ ngữ số ít ngôi ba (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unpack#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS