Chia động từ unnerve
All Tenses of the Verb "unnerve"
Một động từ, mười hai thì. Xem unnerve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unnerve · unnerved · will unnerveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unnervingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unnervedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unnervingThì hiện tại
Loud thunderstorms always unnerve my dog.
Sấm sét lớn luôn khiến chú chó của tôi hoảng sợ.
The empty house is unnerving us tonight.
Ngôi nhà trống trải đang khiến chúng tôi bất an tối nay.
That phone call has really unnerved her.
Cuộc gọi đó thực sự đã làm cô ấy hoảng sợ.
The delays have been unnerving investors for months.
Sự chậm trễ đã khiến các nhà đầu tư bất an suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
Her cold stare unnerved the young intern.
Ánh mắt lạnh lùng của cô ấy khiến thực tập sinh trẻ hoảng sợ.
The creaking floor was unnerving us all night.
Tiếng ván sàn kêu cọt kẹt khiến chúng tôi bất an suốt đêm.
The strange call had unnerved her long before the letter arrived.
Cuộc gọi lạ đã khiến cô ấy hoảng sợ từ trước khi lá thư đến.
The strange lights had been unnerving the villagers for months.
Những ánh sáng kỳ lạ đã khiến dân làng bất an suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The silence will unnerve the new recruits.
Sự im lặng sẽ khiến các tân binh hoảng sợ.
The waiting will be unnerving her all afternoon.
Việc chờ đợi sẽ khiến cô ấy bất an suốt cả buổi chiều.
By next week the scandal will have unnerved the whole office.
Đến tuần sau vụ bê bối sẽ khiến cả văn phòng hoảng sợ.
By 2027 the delays will have been unnerving shareholders for two years.
Đến 2027 sự chậm trễ sẽ khiến cổ đông bất an suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unnerve / unnerves | Quá khứ đơn S + unnerved | Tương lai đơn S + will + unnerve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unnerving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unnerving | Tương lai tiếp diễn S + will be + unnerving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unnerved | Quá khứ hoàn thành S + had + unnerved | Tương lai hoàn thành S + will have + unnerved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unnerving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unnerving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unnerving |
Luyện chia unnerve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unnerved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Ở thể bị động cần dùng V3 (unnerved) sau be, không dùng nguyên mẫu.

