Chia động từ unmute
All Tenses of the Verb "unmute"
Một động từ, mười hai thì. Xem unmute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unmute · unmuted · will unmuteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unmutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unmutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unmutingThì hiện tại
He always unmutes his mic before he starts talking.
Anh ấy luôn bật tiếng micro trước khi bắt đầu nói.
I am unmuting my mic so you can hear me.
Tôi đang bật tiếng micro để bạn có thể nghe thấy tôi.
He has already unmuted himself before the host asked.
Anh ấy đã bật tiếng micro trước khi người chủ trì yêu cầu.
They have been unmuting their mics constantly during the call.
Họ đã liên tục bật tiếng micro trong suốt cuộc gọi.
Thì quá khứ
I unmuted my mic as soon as my name was called.
Tôi đã bật tiếng micro ngay khi tên tôi được gọi.
She was unmuting her microphone when the host started talking.
Cô ấy đang bật tiếng micro thì người chủ trì bắt đầu nói.
I had already unmuted my mic when the teacher noticed.
Tôi đã bật tiếng micro trước khi giáo viên nhận ra.
They had been unmuting their microphones repeatedly before the tech fixed it.
Họ đã liên tục bật tiếng micro trước khi kỹ thuật viên khắc phục.
Thì tương lai
We will unmute the speakers before the meeting starts.
Chúng tôi sẽ bật tiếng loa trước khi cuộc họp bắt đầu.
At 9am I will be unmuting my mic for the call.
9 giờ sáng tôi sẽ đang bật tiếng micro cho cuộc gọi.
By 10am they will have unmuted all the guests.
Đến 10 giờ sáng họ sẽ đã bật tiếng cho tất cả khách mời.
By 5pm she will have been unmuting and muting her mic all day.
Đến 5 giờ chiều cô ấy sẽ đã bật/tắt tiếng micro cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unmute / unmutes | Quá khứ đơn S + unmuted | Tương lai đơn S + will + unmute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unmuting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unmuting | Tương lai tiếp diễn S + will be + unmuting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unmuted | Quá khứ hoàn thành S + had + unmuted | Tương lai hoàn thành S + will have + unmuted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unmuting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unmuting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unmuting |
Luyện chia unmute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unmuted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
