Chia động từ unmake
All Tenses of the Verb "unmake"
Một động từ, mười hai thì. Xem unmake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unmake · unmade · will unmakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unmakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unmadeNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unmakingThì hiện tại
A single lie can unmake trust built over years.
Một lời nói dối có thể phá vỡ niềm tin được xây dựng suốt nhiều năm.
The council is unmaking last year's zoning rules.
Hội đồng đang hủy bỏ các quy định phân vùng của năm ngoái.
The court has unmade the previous ruling.
Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó.
The new CEO has been unmaking his predecessor's decisions since day one.
Vị CEO mới đã hủy bỏ các quyết định của người tiền nhiệm kể từ ngày đầu.
Thì quá khứ
One rumor unmade her reputation in a single day.
Một tin đồn đã hủy hoại danh tiếng của cô ấy chỉ trong một ngày.
The new leadership was unmaking years of policy before anyone noticed.
Ban lãnh đạo mới đang hủy bỏ nhiều năm chính sách trước khi ai đó nhận ra.
The new law had unmade the old system before anyone adjusted.
Luật mới đã hủy bỏ hệ thống cũ trước khi ai đó kịp thích nghi.
The administration had been unmaking prior reforms for a year before the courts intervened.
Chính quyền đã hủy bỏ các cải cách trước đó suốt một năm trước khi tòa án can thiệp.
Thì tương lai
A single scandal will unmake his career instantly.
Một vụ bê bối duy nhất sẽ hủy hoại sự nghiệp của anh ấy ngay lập tức.
At this rate, the committee will be unmaking every reform by spring.
Với tốc độ này, ủy ban sẽ đang hủy bỏ mọi cải cách vào mùa xuân.
By then, the scandal will have unmade his entire career.
Đến lúc đó, vụ bê bối sẽ hủy hoại toàn bộ sự nghiệp của anh ấy.
By next year, the administration will have been unmaking these protections for three years.
Đến năm sau, chính quyền sẽ đã hủy bỏ các biện pháp bảo vệ này suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unmake / unmakes | Quá khứ đơn S + unmade | Tương lai đơn S + will + unmake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unmaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unmaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + unmaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unmade | Quá khứ hoàn thành S + had + unmade | Tương lai hoàn thành S + will have + unmade |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unmaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unmaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unmaking |
Luyện chia unmake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unmade), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn unmade.
Sau will be cần V-ing (unmaking) để diễn tả tương lai tiếp diễn.
