Chia động từ unlock
All Tenses of the Verb "unlock"
Một động từ, mười hai thì. Xem unlock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unlock · unlocked · will unlockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unlockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unlockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unlockingThì hiện tại
She unlocks the office every morning.
Cô ấy mở khóa văn phòng mỗi sáng.
I am unlocking my account right now.
Tôi đang mở khóa tài khoản của mình ngay bây giờ.
He has already unlocked his phone.
Anh ấy đã mở khóa điện thoại rồi.
They have been unlocking achievements since the update.
Họ đã mở khóa các thành tựu kể từ bản cập nhật.
Thì quá khứ
I unlocked my phone with my fingerprint.
Tôi đã mở khóa điện thoại bằng vân tay.
She was unlocking the shop when the alarm went off.
Cô ấy đang mở khóa cửa hàng thì chuông báo động vang lên.
The technician had unlocked the system before the audit began.
Kỹ thuật viên đã mở khóa hệ thống trước khi cuộc kiểm tra bắt đầu.
They had been unlocking new content for weeks before the launch.
Họ đã mở khóa nội dung mới nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will unlock the next level after this mission.
Chúng tôi sẽ mở khóa cấp độ tiếp theo sau nhiệm vụ này.
At noon she will be unlocking the exhibition hall.
12 giờ trưa cô ấy sẽ đang mở khóa sảnh triển lãm.
By next year he will have unlocked all the achievements.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã mở khóa hết mọi thành tựu.
By 2030 they will have been unlocking updates for twenty years.
Đến 2030, họ sẽ đã mở khóa các bản cập nhật suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unlock / unlocks | Quá khứ đơn S + unlocked | Tương lai đơn S + will + unlock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unlocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unlocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + unlocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unlocked | Quá khứ hoàn thành S + had + unlocked | Tương lai hoàn thành S + will have + unlocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unlocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unlocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unlocking |
Luyện chia unlock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: unlocks.
Sau have/has dùng V3 (unlocked), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (unlock), không thêm -ed.
