Chia động từ unload
All Tenses of the Verb "unload"
Một động từ, mười hai thì. Xem unload biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unload · unloaded · will unloadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unloadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unloadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unloadingThì hiện tại
The workers unload the containers at dawn.
Công nhân dỡ hàng container lúc bình minh.
We are unloading the delivery at the moment.
Chúng tôi đang dỡ hàng giao vào lúc này.
She has already unloaded the groceries.
Cô ấy đã dỡ hết đồ tạp hóa rồi.
They have been unloading crates for two hours.
Họ đã dỡ thùng hàng suốt hai giờ đồng hồ.
Thì quá khứ
We unloaded the furniture as soon as we arrived.
Chúng tôi dỡ đồ nội thất ngay khi vừa đến.
She was unloading the car when I called her.
Cô ấy đang dỡ đồ khỏi xe khi tôi gọi.
The crew had unloaded the cargo before the storm hit.
Thủy thủ đoàn đã dỡ hàng xong trước khi bão ập đến.
He had been unloading crates for an hour before help arrived.
Anh ấy đã dỡ thùng hàng suốt một giờ trước khi có người đến giúp.
Thì tương lai
We will unload the containers first thing tomorrow.
Sáng mai chúng tôi sẽ dỡ container đầu tiên.
At 8am they will be unloading the containers.
8 giờ sáng họ sẽ đang dỡ container.
By next week the crew will have unloaded ten ships.
Đến tuần sau thủy thủ đoàn sẽ đã dỡ xong mười con tàu.
By 2030 he will have been unloading cargo at this dock for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã dỡ hàng tại bến cảng này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unload / unloads | Quá khứ đơn S + unloaded | Tương lai đơn S + will + unload |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unloading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unloading | Tương lai tiếp diễn S + will be + unloading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unloaded | Quá khứ hoàn thành S + had + unloaded | Tương lai hoàn thành S + will have + unloaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unloading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unloading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unloading |
Luyện chia unload qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unloaded), không dùng nguyên mẫu (unload).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

