Chia động từ unlatch
All Tenses of the Verb "unlatch"
Một động từ, mười hai thì. Xem unlatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unlatch · unlatched · will unlatchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unlatchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unlatchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unlatchingThì hiện tại
He unlatches the screen door to let the cat in.
Anh ấy mở chốt cửa lưới để cho con mèo vào.
We are unlatching the trunk to load the bags.
Chúng tôi đang mở chốt cốp xe để chất hành lý.
They have unlatched every window on the porch.
Họ đã mở chốt mọi cửa sổ ngoài hiên.
The kids have been unlatching the coop every morning this week.
Bọn trẻ đã mở chốt chuồng gà mỗi sáng suốt tuần này.
Thì quá khứ
The farmer unlatched the pen and let the sheep out.
Người nông dân đã mở chốt chuồng và thả bầy cừu ra.
She was unlatching the shutter when the wind slammed it shut.
Cô ấy đang mở chốt cửa chớp thì gió thổi sập lại.
The staff had unlatched every door before the drill began.
Nhân viên đã mở chốt mọi cánh cửa trước khi buổi diễn tập bắt đầu.
The farmer had been unlatching the same pen every morning for a decade.
Người nông dân đã mở chốt chính chuồng đó mỗi sáng suốt mười năm.
Thì tương lai
She will unlatch the coop at first light.
Cô ấy sẽ mở chốt chuồng gà lúc trời vừa sáng.
At sunrise the farmer will be unlatching every pen on the farm.
Lúc bình minh, người nông dân sẽ đang mở chốt mọi chuồng trại trong trang trại.
By the time you wake up, I will have unlatched the whole yard.
Đến khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã mở chốt cả sân.
By retirement, the farmer will have been unlatching that same gate for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, người nông dân sẽ đã mở chốt chính cánh cổng đó suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unlatch / unlatches | Quá khứ đơn S + unlatched | Tương lai đơn S + will + unlatch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unlatching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unlatching | Tương lai tiếp diễn S + will be + unlatching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unlatched | Quá khứ hoàn thành S + had + unlatched | Tương lai hoàn thành S + will have + unlatched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unlatching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unlatching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unlatching |
Luyện chia unlatch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unlatched), không dùng V1 (unlatch).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (unlatched).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

